bg header

escalate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

escalate
verb

ipa us/ˈes·kə·leɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something larger or more serious, or for something to become larger or more serious.

Làm cho một cái gì đó trở nên lớn hơn hoặc nghiêm trọng hơn; hoặc bản thân một điều gì đó gia tăng về quy mô hoặc mức độ nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Leo thang
Ví dụ
The tension in the room escalated after the unexpected news was shared.
Căng thẳng trong phòng dâng cao sau khi tin tức bất ngờ được chia sẻ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To bring a problem to a person with more authority

Chuyển một vấn đề hoặc tình huống lên cấp có thẩm quyền cao hơn để được giải quyết.
Nghĩa phổ thông:
Chuyển lên cấp trên
Ví dụ
If the customer service agent cannot resolve your complaint, you can escalate it to their supervisor.
Nếu nhân viên chăm sóc khách hàng không thể giải quyết khiếu nại của bạn, bạn có thể chuyển lên cấp trên của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect