bg header

grow

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

grow
verb
(INCREASE)

ipa us/groʊ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To get bigger or greater in amount, or to become better or more complete

Tăng lên về kích thước, số lượng hoặc mức độ, hoặc trở nên tốt hơn, hoàn thiện hơn.
Nghĩa phổ thông:
Phát triển
Ví dụ
Children grow taller every year.
Trẻ em cao lên mỗi năm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]

For a plant to grow in a place means it lives and develops there.

Đối với thực vật, động từ 'grow' (sinh trưởng) tại một địa điểm có nghĩa là chúng tồn tại và phát triển tại nơi đó.
Nghĩa phổ thông:
Sinh trưởng
Ví dụ
We planted some herbs, and now they are growing well in the garden bed.
Chúng tôi đã trồng một số cây rau thơm, và giờ chúng đang lên rất tốt trong luống vườn.
Xem thêm
[ Transitive ]

To put a plant in the ground and care for it, usually so you can sell it.

Việc đặt một thực vật xuống đất và chăm sóc chúng, thông thường với mục đích thu hoạch hoặc kinh doanh.
Nghĩa phổ thông:
Trồng trọt
Ví dụ
Large farms grow specific grains like wheat and rice to supply food worldwide.
Các trang trại lớn trồng các loại ngũ cốc cụ thể như lúa mì và gạo để cung cấp lương thực trên toàn cầu.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

For hair or nails to become longer, or to cause them to become longer.

Mô tả việc tóc hoặc móng trở nên dài hơn, hoặc hành động làm cho chúng dài ra.
Nghĩa phổ thông:
Mọc
Ví dụ
The stylist advised her to let her hair grow a few more inches.
Thợ làm tóc khuyên cô ấy nên cho tóc mọc dài thêm vài inch nữa.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make a business bigger by increasing sales or hiring more people

Thúc đẩy sự phát triển hoặc mở rộng quy mô của một doanh nghiệp, thông qua việc gia tăng doanh số bán hàng hoặc tăng cường tuyển dụng nhân sự.
Nghĩa phổ thông:
Tăng trưởng
Ví dụ
The new strategy will help the company grow by reaching more customers.
Chiến lược mới sẽ giúp công ty phát triển bằng cách tiếp cận nhiều khách hàng hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect