
soar
EN - VI

soarverb(RISE QUICKLY)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To go up very fast to a high place
Di chuyển hoặc tăng lên rất nhanh đến một vị trí cao.
Nghĩa phổ thông:
Tăng vọt
Ví dụ
The eagle soared above the mountain peaks.
Đại bàng bay vút lên trên các đỉnh núi.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
[ Transitive ]
To reach a great height
Đạt đến một độ cao lớn.
Nghĩa phổ thông:
Tăng vọt
Ví dụ
The small drone rapidly soared higher until it was just a tiny dot.
Chiếc drone nhỏ vùn vụt bay lên cao cho đến khi nó chỉ còn là một chấm nhỏ xíu.
Xem thêm
soarverb(FLY)
C2
[ Intransitive ]
To rise high in the air without flapping wings or using power.
Di chuyển lên cao trong không trung mà không cần vỗ cánh hoặc sử dụng động lực.
Nghĩa phổ thông:
Bay vút lên
Ví dụ
The eagle began to soar effortlessly above the mountain peaks.
Đại bàng bắt đầu ung dung bay lượn trên các đỉnh núi.
Xem thêm
soarverb(BE EXCELLENT)
C2
[ Intransitive ]
To perform excellently
Thể hiện hiệu suất hoặc năng lực vượt trội.
Nghĩa phổ thông:
Thăng hoa
Ví dụ
The young pianist soared during her solo recital, executing the difficult piece with remarkable precision and emotion.
Nữ nghệ sĩ piano trẻ tuổi đã chơi thăng hoa trong buổi độc tấu, thể hiện bản nhạc khó với độ chính xác và cảm xúc đáng kinh ngạc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


