
maximize
EN - VI

maximizeverb
C2
To make something as big or important as it can be.
Làm cho một cái gì đó đạt đến mức độ lớn nhất hoặc tầm quan trọng cao nhất có thể.
Nghĩa phổ thông:
Tối đa hóa
Ví dụ
Athletes train intensely to maximize their physical performance before a competition.
Các vận động viên tập luyện cường độ cao để phát huy tối đa thể lực trước một giải đấu.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
To make something bigger on a computer screen
Làm tăng kích thước hiển thị của một đối tượng trên màn hình máy tính.
Nghĩa phổ thông:
Phóng to
Ví dụ
The button in the corner allows you to maximize the application.
Nút ở góc cho phép bạn phóng to ứng dụng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


