bg header

extend

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

extend
verb
(INCREASE)

ipa us/ɪkˈstend/
[ Transitive ]

To make something bigger or longer by adding to it.

Làm cho một cái gì đó lớn hơn hoặc dài hơn bằng cách thêm vào.
Nghĩa phổ thông:
Mở rộng
Ví dụ
The scientist hoped to extend their research into new areas of study.
Nhà khoa học hy vọng mở rộng nghiên cứu của mình sang những lĩnh vực mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To make something last longer

Làm cho một sự vật, sự việc hoặc quá trình kéo dài thêm về thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Kéo dài
Ví dụ
We asked the hotel if we could extend our stay for one more night.
Chúng tôi hỏi khách sạn xem có thể ở thêm một đêm nữa không.
Xem thêm

extend
verb
(STRETCH)

ipa us/ɪkˈstend/
[ Transitive ]

To stretch something out

Làm cho một thứ gì đó dài ra hoặc rộng ra bằng cách kéo căng hoặc duỗi ra.
Nghĩa phổ thông:
Kéo dài
Ví dụ
The rubber band extended easily when she pulled it.
Dây chun giãn ra dễ dàng khi cô ấy kéo.
Xem thêm

extend
verb
(REACH)

ipa us/ɪkˈstend/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To reach, stretch, or continue

Vươn tới, kéo dài, hoặc tiếp tục.
Ví dụ
The company decided to extend the deadline for submitting applications.
Công ty quyết định gia hạn thời hạn nộp hồ sơ.
Xem thêm

extend
verb
(OFFER)

ipa us/ɪkˈstend/
[ Transitive ]

To offer or give something to someone

Đề xuất hoặc cung cấp một điều gì đó cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Đưa ra
Ví dụ
The community leader chose to extend a warm welcome to all new residents.
Người thủ lĩnh cộng đồng đã chọn chào đón nồng nhiệt tất cả cư dân mới.
Xem thêm

extend
verb
(INCLUDE)

ipa us/ɪkˈstend/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To cover or involve someone or something

Bao hàm hoặc liên quan đến một cá nhân hoặc sự vật.
Ví dụ
The influence of the new technology is expected to extend across several different industries.
Ảnh hưởng của công nghệ mới được kỳ vọng sẽ lan rộng ra nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Xem thêm

extend
verb
(USE ABILITY)

ipa us/ɪkˈstend/
[ Transitive ]

To make someone use their full ability

Thúc đẩy ai đó phát huy toàn bộ năng lực của mình.
Nghĩa phổ thông:
Bung sức
Ví dụ
The new role was designed to extend her beyond her current skills.
Vai trò mới được thiết kế để nâng tầm cô ấy vượt lên trên những kỹ năng hiện có.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect