bg header

furious

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

furious
adjective
(ANGRY)

ipa us/ˈfʊr·iː·əs/

Extremely angry

Ở trạng thái vô cùng giận dữ, biểu hiện sự tức giận tột độ.
Ví dụ
She was furious after discovering someone had tampered with her work.
Cô ấy tức điên lên sau khi phát hiện có kẻ đã làm xáo trộn công việc của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

furious
adjective
(STRONG)

ipa us/ˈfʊr·iː·əs/

Using a lot of effort or strength

Liên quan đến việc vận dụng hoặc đòi hỏi một lượng lớn nỗ lực, sức mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Mãnh liệt
Ví dụ
The runner put in a furious final push to cross the finish line first.
Vận động viên đã dồn hết sức cho cú nước rút cuối cùng để cán đích đầu tiên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect