
furious
EN - VI

furiousadjective(ANGRY)
B2
Extremely angry
Ở trạng thái vô cùng giận dữ, biểu hiện sự tức giận tột độ.
Ví dụ
She was furious after discovering someone had tampered with her work.
Cô ấy tức điên lên sau khi phát hiện có kẻ đã làm xáo trộn công việc của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
furiousadjective(STRONG)
C2
Using a lot of effort or strength
Liên quan đến việc vận dụng hoặc đòi hỏi một lượng lớn nỗ lực, sức mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Mãnh liệt
Ví dụ
The runner put in a furious final push to cross the finish line first.
Vận động viên đã dồn hết sức cho cú nước rút cuối cùng để cán đích đầu tiên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


