bg header

heated

EN - VI
Definitions
Form and inflection

heated
adjective
(TEMPERATURE)

ipa us/ˈhiː·ɾɪd/

Made hot or warm

Đã được làm cho nóng hoặc ấm.
Ví dụ
She warmed her hands over the heated stones by the fire.
Cô ấy hơ tay trên những viên đá nóng cạnh bếp lửa.
Xem thêm

heated
adjective
(EMOTION)

ipa us/ˈhiː·ɾɪd/

Excited or angry

Ở trạng thái cảm xúc mạnh mẽ, có thể là hưng phấn hoặc tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Kích động
Ví dụ
The discussion about the new policy became heated as people shared strong opinions.
Cuộc thảo luận về chính sách mới trở nên nảy lửa khi mọi người bày tỏ những quan điểm mạnh mẽ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect