
heated
EN - VI

heatedadjective(TEMPERATURE)
B2
Made hot or warm
Đã được làm cho nóng hoặc ấm.
Ví dụ
She warmed her hands over the heated stones by the fire.
Cô ấy hơ tay trên những viên đá nóng cạnh bếp lửa.
Xem thêm
heatedadjective(EMOTION)
B2
Excited or angry
Ở trạng thái cảm xúc mạnh mẽ, có thể là hưng phấn hoặc tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Kích động
Ví dụ
The discussion about the new policy became heated as people shared strong opinions.
Cuộc thảo luận về chính sách mới trở nên nảy lửa khi mọi người bày tỏ những quan điểm mạnh mẽ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


