bg header

livid

EN - VI
Definitions
Form and inflection

livid
adjective
(ANGRY)

ipa us/ˈlɪv·ɪd/

Extremely angry

Trạng thái vô cùng tức giận hoặc phẫn nộ.
Ví dụ
The customer was livid when the store refused to honor the warranty.
Khách hàng giận tím người khi cửa hàng từ chối bảo hành.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

livid
adjective
(COLOUR)

ipa us/ˈlɪv·ɪd/

Having a dark blue or purple color.

Có màu xanh lam sẫm hoặc tím.
Ví dụ
After the fall, a livid bruise appeared on her arm.
Sau cú ngã, một vết bầm thâm tím hiện lên trên cánh tay cô ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect