
livid
EN - VI

lividadjective(ANGRY)
C2
Extremely angry
Trạng thái vô cùng tức giận hoặc phẫn nộ.
Ví dụ
The customer was livid when the store refused to honor the warranty.
Khách hàng giận tím người khi cửa hàng từ chối bảo hành.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
lividadjective(COLOUR)
C2
Having a dark blue or purple color.
Có màu xanh lam sẫm hoặc tím.
Ví dụ
After the fall, a livid bruise appeared on her arm.
Sau cú ngã, một vết bầm thâm tím hiện lên trên cánh tay cô ấy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


