
incandescent
EN - VI

incandescentadjective(LIGHT)
C2
Making a bright light from something that is very hot.
Sự tạo ra ánh sáng chói lóa từ một vật thể được nung nóng đến nhiệt độ rất cao.
Nghĩa phổ thông:
Nóng sáng
Ví dụ
The blacksmith watched the iron turn incandescent in the forge's intense heat.
Người thợ rèn quan sát sắt đỏ rực lên trong sức nóng dữ dội của lò rèn.
Xem thêm
C2
Extremely bright
Cực kỳ sáng.
Ví dụ
The bright full moon appeared almost incandescent as it rose above the dark horizon.
Trăng tròn sáng vằng vặc, khi nhô lên trên nền chân trời tối đen, dường như tỏa sáng rực rỡ hẳn lên.
Xem thêm
incandescentadjective(QUALITY)
C2
Showing extreme anger or happiness
Biểu lộ sự tức giận hoặc niềm vui tột độ.
Ví dụ
He became incandescent with fury after the unfair decision was announced.
Ông ấy giận bừng bừng sau khi quyết định bất công được công bố.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Extremely good, special, or skilled
Chỉ phẩm chất cực kỳ xuất sắc, đặc biệt, hoặc tài năng vượt trội.
Nghĩa phổ thông:
Xuất sắc
Ví dụ
The scientist's incandescent insights led to a breakthrough in the complex research.
Những hiểu biết sáng suốt của nhà khoa học đã dẫn đến một bước đột phá trong nghiên cứu phức tạp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


