bg header

seething

EN - VI
Definitions
Form and inflection

seething
adjective
(angry)

ipa us/ˈsiː·ðɪŋ/

Very angry but keeping it hidden

Trong trạng thái vô cùng tức giận nhưng lại kiềm chế, không bộc lộ ra ngoài.
Nghĩa phổ thông:
Uất ức
Ví dụ
He walked away with a tight jaw, clearly seething from the unexpected insult.
Anh ấy bỏ đi với quai hàm siết chặt, rõ ràng đang tức sôi gan vì lời lăng mạ bất ngờ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

seething
adjective
(moving)

ipa us/ˈsiː·ðɪŋ/

Moving fast within a confined area, or full of things or people moving like this

Miêu tả sự di chuyển nhanh chóng trong một không gian bị giới hạn, hoặc trạng thái đầy ắp những vật thể hay con người đang chuyển động tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Sôi sục
Ví dụ
Inside the beehive, a seething activity of worker bees moved constantly.
Bên trong tổ ong, hoạt động nhộn nhịp của đàn ong thợ diễn ra không ngừng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect