bg header

squeaky

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

squeaky
adjective
(SOUND)

ipa us/ˈskwiː·kiː/

Making a very high sound

Tạo ra âm thanh có cao độ rất cao.
Nghĩa phổ thông:
The thé
Ví dụ
Her shoes were squeaky on the clean tile floor.
Giày của cô ấy kêu kít kít trên nền gạch sạch bóng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

squeaky
adjective
(SUCCESS)

ipa us/ˈskwiː·kiː/

Achieving success by a very small margin.

Liên quan đến việc đạt được thành công với một biên độ rất nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Sít sao
Ví dụ
Despite the tight budget, the project delivered a squeaky success, completing just within the allocated funds.
Mặc dù ngân sách eo hẹp, dự án vẫn đạt được thành công suýt soát, hoàn thành vừa đủ trong phạm vi ngân sách được cấp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect