
squeaky
EN - VI

squeakyadjective(SOUND)
C2
Making a very high sound
Tạo ra âm thanh có cao độ rất cao.
Nghĩa phổ thông:
The thé
Ví dụ
Her shoes were squeaky on the clean tile floor.
Giày của cô ấy kêu kít kít trên nền gạch sạch bóng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
squeakyadjective(SUCCESS)
C2
Achieving success by a very small margin.
Liên quan đến việc đạt được thành công với một biên độ rất nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Sít sao
Ví dụ
Despite the tight budget, the project delivered a squeaky success, completing just within the allocated funds.
Mặc dù ngân sách eo hẹp, dự án vẫn đạt được thành công suýt soát, hoàn thành vừa đủ trong phạm vi ngân sách được cấp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


