
reedy
EN - VI

reedyadjective(PLANTS)
C2
Full of reeds.
Chứa nhiều cây sậy.
Ví dụ
The reedy pond provided a hiding place for the waterfowl.
Ao sậy là nơi ẩn náu cho các loài chim nước.
Xem thêm
reedyadjective(SOUND)
C2
Describing a sound, especially a voice, as thin, high, and unpleasant to hear.
Dùng để mô tả một âm thanh, đặc biệt là giọng nói, có đặc tính mỏng, cao và gây cảm giác khó chịu khi nghe.
Nghĩa phổ thông:
The thé
Ví dụ
A reedy whine came from the old air conditioning unit, needing immediate repair.
Một tiếng rít eo éo phát ra từ chiếc máy điều hòa cũ, cần được sửa chữa ngay lập tức.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


