
little
EN - VI

littlenoun(SMALL AMOUNT)
B1
[ Countable ]
A small amount
Một lượng nhỏ.
Ví dụ
She left a little of the food on her plate because she was full.
Cô ấy chừa lại một ít thức ăn trên đĩa vì đã no.
Xem thêm
littlenoun(NOT ENOUGH)
B1
A small or insufficient amount
Một lượng nhỏ hoặc thiếu hụt.
Nghĩa phổ thông:
Sự thiếu hụt
Ví dụ
She had very little money to buy the new book.
Cô ấy có rất ít tiền để mua cuốn sách mới.
Xem thêm
littlepronoun(SMALL AMOUNT)
B1
[ Countable ]
A small amount
Một lượng nhỏ
Nghĩa phổ thông:
Một ít
Ví dụ
She needed only a little more time to finish the task.
Cô ấy chỉ cần thêm một chút thời gian nữa để hoàn thành công việc.
Xem thêm
littlepronoun(NOT ENOUGH)
B1
An amount that is small or not enough
Một lượng nhỏ hoặc không đủ.
Nghĩa phổ thông:
Ít
Ví dụ
The team had little time to finish the project before the deadline.
Đội ngũ có thời gian quá eo hẹp để hoàn thành dự án trước thời hạn chót.
Xem thêm
littleadjective(SMALL)
A1
Small in size or amount
Có kích thước hoặc số lượng nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Nhỏ
Ví dụ
She added a little sugar to her tea, just enough for a hint of sweetness.
Cô ấy cho một chút đường vào trà, vừa đủ để có vị ngọt nhẹ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
littleadjective(YOUNG)
A1
Young
Còn non, chưa trưởng thành, hoặc trong giai đoạn đầu của sự phát triển.
Ví dụ
She loved looking at her baby photos when she was little .
Cô ấy thích xem những bức ảnh chụp lúc mình còn bé.
Xem thêm
littleadjective(EMPHASIZE)
B2
[ before Noun ]
Providing emphasis for a thought or feeling.
Dùng để nhấn mạnh một suy nghĩ hoặc cảm xúc.
Ví dụ
The team developed a brilliant little solution to the complex problem.
Đội đã phát triển một giải pháp hết sức khéo léo cho vấn đề phức tạp.
Xem thêm
littleadjective(UNIMPORTANT)
B1
[ before Noun ]
Not very important or serious
Không đáng kể về mức độ quan trọng hoặc sự nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Không quan trọng
Ví dụ
We considered the small delay in the schedule a little inconvenience, easily overcome.
Chúng tôi xem việc trễ lịch trình một chút chỉ là một bất tiện nhỏ, có thể dễ dàng khắc phục.
Xem thêm
littledeterminer(NOT ENOUGH)
B1
Not much or enough
Liên quan đến việc có lượng không nhiều hoặc không đủ.
Ví dụ
He showed little interest in the movie playing on screen.
Anh ấy không mấy quan tâm đến bộ phim đang chiếu trên màn hình.
Xem thêm
littleadverb(NOT MUCH)
C1
Not much
Ở mức độ hoặc số lượng hạn chế; không đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Không nhiều
Ví dụ
The student knew little about the subject before the lesson.
Học sinh hầu như không biết gì về môn học trước buổi học.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


