
wee
EN - VI

weenoun
B2
[ Countable ]
An act of urinating
Hành động tiểu tiện.
Nghĩa phổ thông:
Tè
Ví dụ
The dog asked to go outside for a quick wee .
Con chó đòi ra ngoài để đi vệ sinh một chút.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
Urine
Nước tiểu.
Ví dụ
The diaper was full of wee .
Chiếc tã đầy nước tiểu.
Xem thêm
weeverb
B2
To urinate
Tiểu tiện
Nghĩa phổ thông:
Đi tiểu
Ví dụ
The puppy went behind the bush to wee .
Chú cún con đi ra sau bụi cây để tè.
Xem thêm
weeadjective
B1
Small; little
Có kích thước nhỏ; bé.
Ví dụ
The bird built a wee nest hidden deep within the branches.
Con chim làm một chiếc tổ bé xíu nằm khuất sâu trong các cành cây.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


