bg header

microscopic

EN - VI
Definitions
Form and inflection

microscopic
adjective

ipa us/ˌmaɪ·krəˈskɑː·pɪk/

So small that you need a microscope to see it

Có kích thước quá nhỏ, chỉ có thể quan sát được bằng kính hiển vi.
Nghĩa phổ thông:
Hiển vi
Ví dụ
Even a single drop of water can contain a variety of microscopic organisms.
Ngay cả một giọt nước cũng có thể chứa đa dạng các loại sinh vật hiển vi.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Extremely small

Có kích thước cực kỳ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Cực nhỏ
Ví dụ
The bacteria found in the pond water were microscopic, requiring a special tool to see them.
Vi khuẩn được tìm thấy trong nước ao có kích thước siêu nhỏ, phải dùng công cụ chuyên dụng mới nhìn thấy được.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect