
minute
EN - VI

minutenoun(TIME)
A1
[ Countable ]
A unit of time equal to 60 seconds, which is one sixtieth of an hour.
Một đơn vị thời gian bằng 60 giây, và bằng một phần sáu mươi của một giờ.
Nghĩa phổ thông:
Phút
Ví dụ
The speaker needed only one minute to finish their presentation.
Người nói chỉ cần một phút để hoàn thành bài thuyết trình của mình.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
A very short period of time, often used in casual conversation.
Một khoảng thời gian rất ngắn, thường được sử dụng trong giao tiếp thường ngày.
Nghĩa phổ thông:
Một lát
Ví dụ
Can you wait a minute while i finish this email?
Bạn có thể chờ một lát để tôi làm xong email này không?
Xem thêm
minutenoun(MESSAGE)
C1
[ Countable ]
A formal message exchanged between people within an organization.
Một thông điệp chính thức được trao đổi giữa các cá nhân trong nội bộ một tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Văn bản nội bộ
Ví dụ
The manager quickly drafted a minute to confirm the revised meeting schedule.
Người quản lý nhanh chóng soạn một thông báo để xác nhận lịch họp đã điều chỉnh.
Xem thêm
minutenoun(ANGLE)
B1
[ Countable ]
One of the 60 smaller parts that a degree of an angle is divided into.
Một trong 60 phần nhỏ hơn mà một độ của góc được chia thành.
Nghĩa phổ thông:
Phút (của góc)
Ví dụ
The engineering blueprint specified the critical angle of the joint as 90 degrees and 10 minutes for optimal stability.
Bản thiết kế kỹ thuật quy định góc quan trọng của mối nối là 90 độ 10 phút để đạt được độ ổn định tối ưu.
Xem thêm
minuteverb
B2
To write down what was said or decided at a meeting
Biên soạn hoặc ghi lại một cách chính thức nội dung đã được nói hoặc quyết định trong một cuộc họp.
Nghĩa phổ thông:
Lập biên bản
Ví dụ
It is important to minute who said what during the heated debate.
Điều quan trọng là phải ghi lại ai đã nói gì trong cuộc tranh luận gay gắt.
Xem thêm
minuteadjective
C2
Extremely small
Cực kỳ nhỏ.
Ví dụ
The artist painted a minute detail on the miniature canvas that was barely visible to the eye.
Người nghệ sĩ đã vẽ một chi tiết nhỏ xíu trên tấm toan thu nhỏ mà mắt thường gần như không thể nhìn thấy.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


