
petite
EN - VI

petiteadjective
C1
A woman or girl who is small and thin in an appealing way.
Một người phụ nữ hoặc cô gái nhỏ nhắn, mảnh mai một cách hấp dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Nhỏ nhắn, mảnh mai
Ví dụ
The young woman, petite and elegant, received many compliments on her outfit.
Cô gái trẻ, nhỏ nhắn và thanh lịch, đã nhận được nhiều lời khen về trang phục của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C1
Referring to clothing sizes made for small women.
Chỉ các kích cỡ trang phục được thiết kế riêng cho phụ nữ có vóc dáng nhỏ.
Ví dụ
She found that the petite section of the department store offered the best fit for her height.
Cô ấy nhận thấy khu vực đồ cỡ nhỏ trong cửa hàng bách hóa mang lại sự vừa vặn nhất cho chiều cao của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


