
small
EN - VI

smalladjective(LITTLE)
A1
Not big or not much when compared to what is usual.
Có kích thước, số lượng hoặc mức độ không lớn hoặc không đáng kể so với chuẩn mực thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Nhỏ
Ví dụ
He felt a small amount of rain begin to fall.
Anh ấy cảm thấy vài hạt mưa bắt đầu rơi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
smalladjective(YOUNG)
A1
Referring to a child who is very young but no longer a baby.
Dùng để chỉ một đứa trẻ còn rất nhỏ nhưng không còn là trẻ sơ sinh.
Nghĩa phổ thông:
Trẻ nhỏ
Ví dụ
It is important to teach small children how to share their toys with others.
Cần phải dạy trẻ nhỏ cách chia sẻ đồ chơi với người khác.
Xem thêm
smalladjective(LIMITED ACTIVITY)
A2
[ before Noun ]
Involving a restricted amount of action or work.
Liên quan đến một lượng hành động hoặc công việc bị giới hạn.
Nghĩa phổ thông:
Quy mô nhỏ
Ví dụ
The local shop was a small operation, only open a few hours each day.
Cửa hàng địa phương có quy mô nhỏ, chỉ mở cửa vài giờ mỗi ngày.
Xem thêm
smalladjective(NOT IMPORTANT)
A2
Not important or not likely to create difficulties
Không quan trọng hoặc không có khả năng gây ra khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Nhỏ nhặt
Ví dụ
Despite a small delay, the project still finished on time.
Mặc dù có chút chậm trễ, dự án vẫn hoàn thành đúng tiến độ.
Xem thêm
smalladjective(ASHAMED)
B1
Ashamed or weak
Biểu thị trạng thái tâm lý khi cảm thấy hổ thẹn, xấu hổ hoặc yếu đuối, bất lực.
Nghĩa phổ thông:
Cảm thấy nhỏ bé
Ví dụ
The overwhelming challenge made him feel small and unable to act.
Thử thách quá lớn khiến anh ấy cảm thấy bất lực.
Xem thêm
smalladjective(LETTER SIZE)
A2
[ before Noun ]
Small letters are not capital letters
Ám chỉ chữ cái không phải là chữ viết hoa.
Nghĩa phổ thông:
Chữ thường
Ví dụ
She learned to form both the capital and small versions of each letter.
Cô ấy đã học cách viết cả chữ hoa và chữ thường của mỗi chữ cái.
Xem thêm
smalladverb
A1
In a small size
Ở kích thước nhỏ.
Ví dụ
The artist drew the details of the miniature painting very small .
Họa sĩ vẽ các chi tiết rất nhỏ trong bức tranh thu nhỏ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


