
miniature
EN - VI

miniaturenoun(PAINTING)
C2
A very small painting, usually of a person.
Một bức tranh có kích thước rất nhỏ, thường mô tả chân dung một người.
Nghĩa phổ thông:
Tiểu họa
Ví dụ
The antique dealer carefully held the tiny frame containing a beautiful miniature .
Chủ cửa hàng đồ cổ nâng niu chiếc khung tranh nhỏ xíu chứa một bức tiểu họa đẹp.
Xem thêm
miniaturenoun(ALCOHOLIC DRINK)
C2
A small bottle of alcoholic drink.
Một chai nhỏ đựng đồ uống có cồn.
Nghĩa phổ thông:
Chai rượu mini
Ví dụ
The hotel minibar offered a tiny miniature of rum.
Minibar của khách sạn có một chai rượu rum nhỏ xíu.
Xem thêm
miniatureadjective
C2
Describes something that is a very small copy of an object.
Mô tả một vật thể là bản sao thu nhỏ, rất nhỏ của một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Thu nhỏ
Ví dụ
On the desk sat a miniature globe, showing all the continents in a compact size.
Trên bàn đặt một quả địa cầu thu nhỏ, hiện rõ tất cả các châu lục một cách gọn gàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


