
mop
EN - VI

mopnoun
B1
A cleaning tool that has a stick with soft material on one end, mostly used for washing floors.
Một dụng cụ vệ sinh có cán, với vật liệu mềm ở một đầu, chủ yếu được sử dụng để lau sàn nhà.
Nghĩa phổ thông:
Cây lau nhà
Ví dụ
She picked up the mop to clean the spilled water from the kitchen floor.
Cô ấy cầm cây lau nhà để lau sạch chỗ nước bị đổ trên sàn bếp.
Xem thêm
mopverb
B1
To clean something with a mop
Thực hiện hành động làm sạch một bề mặt hoặc vật thể bằng cách sử dụng cây lau nhà.
Nghĩa phổ thông:
Lau nhà
Ví dụ
Before the guests arrived, they quickly mopped down the entryway.
Trước khi khách đến, họ nhanh chóng lau dọn lối vào.
Xem thêm
C1
To wipe sweat from the face with a cloth
Hành động dùng một miếng vải hoặc khăn để lau mồ hôi trên khuôn mặt.
Nghĩa phổ thông:
Lau mồ hôi
Ví dụ
The worker paused to mop his forehead with a handkerchief.
Người công nhân tạm dừng để lau mồ hôi trán bằng khăn tay.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


