bg header

mop

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mop
noun

ipa us/mɑːp/

A cleaning tool that has a stick with soft material on one end, mostly used for washing floors.

Một dụng cụ vệ sinh có cán, với vật liệu mềm ở một đầu, chủ yếu được sử dụng để lau sàn nhà.
Nghĩa phổ thông:
Cây lau nhà
Ví dụ
She picked up the mop to clean the spilled water from the kitchen floor.
Cô ấy cầm cây lau nhà để lau sạch chỗ nước bị đổ trên sàn bếp.
Xem thêm

mop
verb

ipa us/mɑːp/

To clean something with a mop

Thực hiện hành động làm sạch một bề mặt hoặc vật thể bằng cách sử dụng cây lau nhà.
Nghĩa phổ thông:
Lau nhà
Ví dụ
Before the guests arrived, they quickly mopped down the entryway.
Trước khi khách đến, họ nhanh chóng lau dọn lối vào.
Xem thêm

To wipe sweat from the face with a cloth

Hành động dùng một miếng vải hoặc khăn để lau mồ hôi trên khuôn mặt.
Nghĩa phổ thông:
Lau mồ hôi
Ví dụ
The worker paused to mop his forehead with a handkerchief.
Người công nhân tạm dừng để lau mồ hôi trán bằng khăn tay.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect