
vacuum
EN - VI

vacuumnoun(EMPTY SPACE)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A space that contains very little or no air or other material.
Một không gian chứa rất ít hoặc không có không khí hay vật chất nào khác.
Nghĩa phổ thông:
Chân không
Ví dụ
In space, a vacuum exists between planets.
Trong không gian, giữa các hành tinh có một khoảng chân không.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A lack of something
Sự thiếu hụt một yếu tố nào đó.
Ví dụ
When the main competitor exited the market, it created a vacuum that new businesses quickly tried to fill.
Khi đối thủ cạnh tranh chính rút khỏi thị trường, nó đã tạo ra một khoảng trống mà các doanh nghiệp mới nhanh chóng tìm cách lấp đầy.
Xem thêm
vacuumnoun(CLEANER)
Từ này là một dạng của “vacuum cleaner”.
vacuumverb
B1
To use a vacuum cleaner to pick up dust and dirt
Sử dụng máy hút bụi để thu gom bụi và các chất bẩn khác.
Nghĩa phổ thông:
Hút bụi
Ví dụ
He needed to vacuum the spilled cereal off the kitchen floor.
Anh ấy cần hút bụi số ngũ cốc bị đổ trên sàn bếp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


