bg header

vacuum

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

vacuum
noun
(EMPTY SPACE)

ipa us/ˈvæk·juːm/
[ Countable ]
Xem thêm

A space that contains very little or no air or other material.

Một không gian chứa rất ít hoặc không có không khí hay vật chất nào khác.
Nghĩa phổ thông:
Chân không
Ví dụ
In space, a vacuum exists between planets.
Trong không gian, giữa các hành tinh có một khoảng chân không.
Xem thêm
[ Countable ]

A lack of something

Sự thiếu hụt một yếu tố nào đó.
Ví dụ
When the main competitor exited the market, it created a vacuum that new businesses quickly tried to fill.
Khi đối thủ cạnh tranh chính rút khỏi thị trường, nó đã tạo ra một khoảng trống mà các doanh nghiệp mới nhanh chóng tìm cách lấp đầy.
Xem thêm

vacuum
noun
(CLEANER)

ipa us/ˈvæk·juːm/

vacuum
verb

ipa us/ˈvæk·juːm/

To use a vacuum cleaner to pick up dust and dirt

Sử dụng máy hút bụi để thu gom bụi và các chất bẩn khác.
Nghĩa phổ thông:
Hút bụi
Ví dụ
He needed to vacuum the spilled cereal off the kitchen floor.
Anh ấy cần hút bụi số ngũ cốc bị đổ trên sàn bếp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect