bg header

sponge

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sponge
noun
(SUBSTANCE)

ipa us/spʌndʒ/
[ Countable ]

A soft material with many small holes that can soak up a lot of water, used for cleaning things.

Một vật liệu mềm, xốp, có nhiều lỗ nhỏ li ti, có khả năng thấm hút một lượng lớn chất lỏng (đặc biệt là nước), thường được sử dụng cho mục đích làm sạch hoặc lau rửa.
Ví dụ
To clean the car, he dipped the sponge into the soapy bucket.
Để rửa xe, anh ấy nhúng miếng bọt biển vào xô nước xà phòng.
Xem thêm
[ Countable ]

The act of rubbing something or someone with a wet sponge or cloth to clean it, him, or her.

Hành động sử dụng một miếng bọt biển hoặc vải ẩm để lau chùi, làm sạch vật thể hoặc cơ thể người.
Ví dụ
A gentle sponge helped remove the paint from the artist's hands.
Việc lau nhẹ nhàng đã giúp tẩy sạch sơn trên tay người họa sĩ.
Xem thêm

sponge
noun
(CAKE)

ipa us/spʌndʒ/
[ Countable ]
Xem thêm

A soft baked dessert made from eggs, sugar, and flour, often with butter.

Một loại món tráng miệng nướng mềm, được chế biến từ trứng, đường, và bột mì, thường có thêm bơ.
Nghĩa phổ thông:
Bánh bông lan
Ví dụ
She followed the recipe precisely to bake a perfect vanilla sponge for the special occasion.
Cô ấy tuân thủ công thức một cách tỉ mỉ để nướng một chiếc bánh bông lan vani hoàn hảo cho dịp đặc biệt.
Xem thêm

sponge
verb
(GET MONEY)

ipa us/spʌndʒ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To get money, food, or other things from people, often to live without working

Hành động nhận tiền, thức ăn hoặc các nguồn lực khác từ người khác một cách thường xuyên, thường nhằm mục đích duy trì cuộc sống mà không cần lao động.
Nghĩa phổ thông:
Ăn bám
Ví dụ
After losing his job, he started sponging off his parents for rent and groceries.
Sau khi thất nghiệp, anh ta bắt đầu ăn bám bố mẹ để có tiền thuê nhà và đồ ăn.
Xem thêm

sponge
verb
(CLEAN)

ipa us/spʌndʒ/
[ Transitive ]

To rub something or someone with a wet sponge or cloth, usually to clean them.

Hành động chà xát một vật hoặc một người bằng miếng bọt biển hoặc vải ướt, thường nhằm mục đích làm sạch.
Nghĩa phổ thông:
Lau chùi
Ví dụ
Before painting, they had to sponge down the old walls to remove dust and dirt.
Trước khi sơn, họ phải lau chùi sạch các bức tường cũ để loại bỏ bụi bẩn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect