bg header

scrub

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

scrub
noun
(PLANTS)

ipa us/skrʌb/
[ Uncountable ]

An area of land with poor, dry soil covered by short trees and bushes.

Một vùng đất có thổ nhưỡng cằn cỗi, khô hạn, được bao phủ bởi các loại cây thân gỗ thấp và cây bụi.
Nghĩa phổ thông:
Rừng cây bụi
Ví dụ
Hikers found the dense scrub difficult to walk through, as the thorny bushes snagged their clothes.
Những người đi bộ đường dài thấy bụi rậm dày đặc rất khó đi xuyên qua, vì cành gai của chúng vướng vào quần áo.
Xem thêm

scrub
noun
(CLEAN)

ipa us/skrʌb/
[ Countable ]

A hard rub to clean something, often using a stiff brush, soap, and water.

Sự chà xát mạnh mẽ nhằm làm sạch một vật thể, thường sử dụng bàn chải cứng, xà phòng và nước.
Nghĩa phổ thông:
Sự chà rửa
Ví dụ
The kitchen floor needed a good scrub after the party.
Sàn bếp cần được cọ rửa kỹ lưỡng sau bữa tiệc.
Xem thêm
[ Countable ]

A slightly rough substance used to clean skin, make it softer, and remove old skin.

Một loại chế phẩm có kết cấu hơi thô ráp, được sử dụng để làm sạch da, giúp da mềm mại hơn và loại bỏ các tế bào da chết.
Nghĩa phổ thông:
Tẩy tế bào chết
Ví dụ
The body scrub helped make her skin feel incredibly smooth after her shower.
Tẩy tế bào chết toàn thân giúp da cô ấy cực kỳ mịn màng sau khi tắm.
Xem thêm

scrub
verb
(CLEAN)

ipa us/skrʌb/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To rub something very hard to make it clean, often using a brush, soap, and water.

Chà xát một vật gì đó rất mạnh để làm sạch, thường là bằng bàn chải, xà phòng và nước.
Nghĩa phổ thông:
Chà rửa
Ví dụ
He used a stiff brush to scrub the dirt from his work boots.
Anh ấy dùng bàn chải cứng để chà sạch bụi bẩn bám trên đôi ủng lao động của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

scrub
verb
(STOP)

ipa us/skrʌb/
[ Transitive ]

To cancel a plan

Hủy bỏ hoặc đình chỉ một kế hoạch đã được thiết lập hoặc dự kiến thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Hủy kế hoạch
Ví dụ
The team decided to scrub the experiment when the necessary equipment failed to arrive.
Nhóm đã quyết định dừng thí nghiệm khi thiết bị cần thiết không về kịp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect