bg header

wipe

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

wipe
noun

ipa us/waɪp/

A soft, wet piece of cloth or paper used for cleaning.

Một miếng vải hoặc giấy mềm, ướt được dùng để lau chùi hoặc vệ sinh.
Nghĩa phổ thông:
Khăn ướt
Ví dụ
After eating, he used a moist wipe to clean his hands.
Sau khi ăn, anh ấy dùng khăn ướt để lau tay.
Xem thêm

An act of wiping

Hành động lau, chùi hoặc xóa bỏ.
Ví dụ
The cleaner performed a thorough wipe of all the surfaces in the kitchen.
Người dọn dẹp đã lau dọn kỹ lưỡng tất cả các bề mặt trong nhà bếp.
Xem thêm

wipe
verb

ipa us/waɪp/

To move something, often a cloth, across a surface to clean off dirt, food, or liquid.

Di chuyển một vật, thường là một miếng vải, trên một bề mặt nhằm loại bỏ bụi bẩn, thức ăn hoặc chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Lau
Ví dụ
She used a damp cloth to wipe the spilled water from the table.
Cô ấy dùng khăn ẩm để lau chỗ nước đổ trên bàn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect