bg header

sweep

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sweep
noun
(MOVEMENT)

ipa us/swiːp/
[ Countable ]

A quick, strong movement, or a movement to search an area.

Một động tác nhanh và mạnh, hoặc một động tác được thực hiện để rà soát, tìm kiếm một khu vực.
Nghĩa phổ thông:
Quét
Ví dụ
A sudden sweep of wind sent leaves dancing across the path.
Một luồng gió bất chợt thổi qua khiến lá cây bay lượn khắp lối đi.
Xem thêm
[ Countable ]

A long, often curved, section of land or water.

Một dải đất hoặc vùng nước dài, thường có hình dáng cong hoặc uốn lượn.
Ví dụ
The boat followed a long sweep of the coastline as it rounded the bay.
Con thuyền men theo một dải bờ biển dài khi nó lượn quanh vịnh.
Xem thêm

sweep
noun
(CLEAN)

ipa us/swiːp/

[ Countable ]

The action of cleaning something by sweeping it

Hành động làm sạch một thứ gì đó bằng cách quét.
Ví dụ
She gave the dusty porch a quick sweep before company arrived.
Trước khi khách đến, cô ấy đã quét dọn sơ qua hiên nhà đầy bụi.
Xem thêm

sweep
noun
(IN CRICKET)

ipa us/swiːp/
[ Countable ]

In cricket, a sweep is an attacking hit where the player hitting the ball bends their knees and moves down to strike the ball on one side (left for right-handed batters, right for left-handed batters).

Trong môn cricket, cú sweep là một cú đánh tấn công trong đó người đánh bóng gập đầu gối và hạ thấp người để đánh bóng sang một bên (sang trái đối với người đánh thuận tay phải, sang phải đối với người đánh thuận tay trái).
Ví dụ
With a powerful sweep, the left-handed player found the gap through the leg side.
Với một cú đánh đầy lực, cầu thủ tay trái đã đưa bóng vào khoảng trống ở phía sau.
Xem thêm

sweep
verb
(CLEAN)

ipa us/swiːp/
[ Transitive ]

To clean a surface, like a floor, by using a brush to move dirt into one pile so it can be taken away

Hành động làm sạch một bề mặt (như sàn nhà) bằng cách sử dụng chổi để gom bụi bẩn hoặc rác thành một đống, nhằm mục đích loại bỏ chúng.
Nghĩa phổ thông:
Quét
Ví dụ
After finishing the woodworking project, he needed to sweep up all the sawdust from the workshop floor.
Sau khi hoàn thành dự án đồ gỗ, anh ấy cần quét sạch tất cả mùn cưa khỏi sàn nhà xưởng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

sweep
verb
(MOVE)

ipa us/swiːp/
[ Transitive ]

To go through an entire area, often to find something

Di chuyển hoặc kiểm tra kỹ lưỡng toàn bộ một khu vực, thường nhằm mục đích tìm kiếm một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Rà soát
Ví dụ
Customs agents had to sweep every cargo container for illegal goods.
Nhân viên hải quan phải khám xét mọi container hàng hóa để tìm hàng lậu.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move, especially quickly and powerfully

Di chuyển, đặc biệt là một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Quét
Ví dụ
She used a broom to sweep the dust off the floor.
Cô ấy dùng chổi để quét bụi trên sàn nhà.
Xem thêm
[ Transitive ]

To quickly move through and affect an area

Di chuyển hoặc lan tỏa nhanh chóng qua một khu vực, gây ra ảnh hưởng.
Nghĩa phổ thông:
Quét qua
Ví dụ
New technologies are sweeping the industry, changing how businesses operate.
Các công nghệ mới đang làm thay đổi sâu rộng ngành công nghiệp, thay đổi cách thức hoạt động của các doanh nghiệp.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To follow a curved path.

Di chuyển hoặc theo một đường cong.
Nghĩa phổ thông:
Uốn lượn
Ví dụ
The river sweeps around the bend of the valley.
Dòng sông uốn lượn quanh khúc quanh của thung lũng.
Xem thêm

sweep
verb
(REMOVE)

ipa us/swiːp/
[ Transitive ]
Xem thêm

To move something away or in a specific direction, often quickly and strongly.

Di chuyển vật gì đó ra xa hoặc theo một hướng cụ thể, thường một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.
Ví dụ
A strong wind swept the leaves into a large pile.
Một cơn gió mạnh đã cuốn lá cây thành một đống lớn.
Xem thêm

sweep
verb
(WIN)

ipa us/swiːp/
[ Transitive ]

To win all parts of a competition, or to win with no difficulty

Giành chiến thắng tuyệt đối trong tất cả các phần của một cuộc thi, hoặc đạt được chiến thắng một cách dễ dàng mà không gặp bất kỳ khó khăn nào.
Nghĩa phổ thông:
Quét sạch
Ví dụ
The chess champion was able to sweep every match in the tournament.
Kỳ thủ vô địch cờ vua đã toàn thắng mọi trận đấu trong giải đấu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect