bg header

non-effective

EN - VI
Definitions
Form and inflection

non-effective
adjective

ipa us/ˌnɑːn·əˈfek·tɪv/

Not successful or not getting the desired results.

Không thành công hoặc không đạt được kết quả mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Không hiệu quả
Ví dụ
The medication proved non-effective against the specific type of pain the patient was experiencing.
Thuốc tỏ ra không có tác dụng đối với loại đau cụ thể mà bệnh nhân đang gặp phải.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not working well, especially for a treatment or drug

Không hoạt động hiệu quả, đặc biệt là đối với một phương pháp điều trị hoặc thuốc.
Nghĩa phổ thông:
Không hiệu quả
Ví dụ
After several weeks, the prescribed therapy proved non-effective in reducing the symptoms.
Sau vài tuần, liệu pháp được chỉ định đã không mang lại hiệu quả trong việc giảm bớt các triệu chứng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect