bg header

vain

EN - VI
Definitions
Form and inflection

vain
adjective
(NOT SUCCESSFUL)

ipa us/veɪn/

Unsuccessful; of no value

Không thành công, không đạt được kết quả như mong muốn; hoặc không có giá trị, vô ích.
Nghĩa phổ thông:
Vô ích
Ví dụ
The team made a vain attempt to save the old building, but it collapsed anyway.
Đội đã cố gắng cứu tòa nhà cũ, nhưng mọi nỗ lực đều vô ích, nó vẫn sập.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

vain
adjective
(SELFISH)

ipa us/veɪn/

Too focused on your own looks or achievements

Quan tâm thái quá đến vẻ bề ngoài hoặc những thành tựu của bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Tự phụ
Ví dụ
She posted daily updates about her small accomplishments, seeming very vain to her friends.
Cô ấy đăng bài cập nhật hàng ngày về những thành tích nhỏ của mình, khiến bạn bè cô ấy thấy cô ấy rất tự phụ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect