
vain
EN - VI

vainadjective(NOT SUCCESSFUL)
C2
Unsuccessful; of no value
Không thành công, không đạt được kết quả như mong muốn; hoặc không có giá trị, vô ích.
Nghĩa phổ thông:
Vô ích
Ví dụ
The team made a vain attempt to save the old building, but it collapsed anyway.
Đội đã cố gắng cứu tòa nhà cũ, nhưng mọi nỗ lực đều vô ích, nó vẫn sập.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
vainadjective(SELFISH)
C2
Too focused on your own looks or achievements
Quan tâm thái quá đến vẻ bề ngoài hoặc những thành tựu của bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Tự phụ
Ví dụ
She posted daily updates about her small accomplishments, seeming very vain to her friends.
Cô ấy đăng bài cập nhật hàng ngày về những thành tích nhỏ của mình, khiến bạn bè cô ấy thấy cô ấy rất tự phụ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


