
unproductive
EN - VI

unproductiveadjective
C1
Not producing very much
Không tạo ra được nhiều sản lượng.
Nghĩa phổ thông:
Năng suất thấp
Ví dụ
The soil was unproductive , so the farmer could not grow many crops that year.
Đất cằn cỗi, nên năm đó người nông dân không thể trồng được nhiều hoa màu.
Xem thêm
C1
Not having positive results
Không mang lại kết quả tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Không hiệu quả
Ví dụ
The team had an unproductive discussion about the new project, as they couldn't agree on anything.
Đội đã có một cuộc thảo luận không đi đến đâu về dự án mới, do họ không thống nhất được điều gì.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


