bg header

unproductive

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unproductive
adjective

ipa us/ˌʌn·prəˈdʌk·tɪv/

Not producing very much

Không tạo ra được nhiều sản lượng.
Nghĩa phổ thông:
Năng suất thấp
Ví dụ
The soil was unproductive, so the farmer could not grow many crops that year.
Đất cằn cỗi, nên năm đó người nông dân không thể trồng được nhiều hoa màu.
Xem thêm

Not having positive results

Không mang lại kết quả tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Không hiệu quả
Ví dụ
The team had an unproductive discussion about the new project, as they couldn't agree on anything.
Đội đã có một cuộc thảo luận không đi đến đâu về dự án mới, do họ không thống nhất được điều gì.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect