
unviable
EN - VI

unviableadjective
C2
Not able to work or succeed
Không có khả năng thực hiện hoặc đạt được thành công.
Nghĩa phổ thông:
Không khả thi
Ví dụ
The new business idea was unviable because it required far more money than was available.
Ý tưởng kinh doanh mới không khả thi vì nó đòi hỏi nguồn vốn vượt quá xa so với khả năng tài chính hiện có.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
unviableadjective
C2
Not able to become or remain a living thing
Không có khả năng hình thành hoặc duy trì sự sống.
Nghĩa phổ thông:
Không sống được
Ví dụ
The tiny sprout from the seed was unviable and withered quickly.
Mầm non từ hạt đã chết yểu và nhanh chóng héo úa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


