bg header

pathetic

EN - VI
Definitions
Form and inflection

pathetic
adjective
(SAD)

ipa us/pəˈθeɾ·ɪk/

Making you feel sadness, pity, or sometimes a lack of respect, often because someone or something is suffering.

Gây ra cảm giác buồn bã, thương hại, hoặc đôi khi là thiếu tôn trọng, thường là do tình trạng đau khổ hoặc khó khăn của một người hay vật.
Nghĩa phổ thông:
Thảm hại
Ví dụ
His attempts to fix the complicated machine were pathetic and ultimately failed.
Những nỗ lực sửa chữa chiếc máy phức tạp của anh ta thật thảm hại và cuối cùng thất bại.
Xem thêm

pathetic
adjective
(UNSUCCESSFUL)

ipa us/pəˈθeɾ·ɪk/

Very weak or poor, showing no skill, effort, or courage, leading others to lose respect.

Rất yếu kém hoặc tồi tệ, biểu hiện sự thiếu hụt nghiêm trọng về kỹ năng, nỗ lực hoặc lòng dũng cảm, gây ra sự coi thường từ người khác.
Nghĩa phổ thông:
Thảm hại
Ví dụ
The team's performance was so pathetic that they could not even score a single point.
Màn trình diễn của đội quá thảm hại đến nỗi họ không ghi nổi dù chỉ một điểm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect