
pathetic
EN - VI

patheticadjective(SAD)
C2
Making you feel sadness, pity, or sometimes a lack of respect, often because someone or something is suffering.
Gây ra cảm giác buồn bã, thương hại, hoặc đôi khi là thiếu tôn trọng, thường là do tình trạng đau khổ hoặc khó khăn của một người hay vật.
Nghĩa phổ thông:
Thảm hại
Ví dụ
His attempts to fix the complicated machine were pathetic and ultimately failed.
Những nỗ lực sửa chữa chiếc máy phức tạp của anh ta thật thảm hại và cuối cùng thất bại.
Xem thêm
patheticadjective(UNSUCCESSFUL)
C2
Very weak or poor, showing no skill, effort, or courage, leading others to lose respect.
Rất yếu kém hoặc tồi tệ, biểu hiện sự thiếu hụt nghiêm trọng về kỹ năng, nỗ lực hoặc lòng dũng cảm, gây ra sự coi thường từ người khác.
Nghĩa phổ thông:
Thảm hại
Ví dụ
The team's performance was so pathetic that they could not even score a single point.
Màn trình diễn của đội quá thảm hại đến nỗi họ không ghi nổi dù chỉ một điểm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


