bg header

unfruitful

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unfruitful
adjective

ipa us/ʌnˈfruːt·fəl/

Giving no good or useful outcome

Không mang lại kết quả tốt đẹp hoặc hữu ích.
Nghĩa phổ thông:
Vô ích
Ví dụ
After months of effort, their attempts to find a solution proved unfruitful.
Sau nhiều tháng nỗ lực, mọi cố gắng tìm giải pháp của họ đều công cốc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not producing fruit or crops

Không sản xuất ra quả hoặc cây trồng.
Ví dụ
Despite years of care, the dry ground remained unfruitful, yielding no plants.
Dù đã dày công chăm sóc nhiều năm, mảnh đất khô cằn vẫn cằn cỗi, không mọc được bất kỳ cây gì.
Xem thêm

Not producing children

Không có khả năng sinh sản.
Nghĩa phổ thông:
Vô sinh
Ví dụ
The elderly queen was unfruitful, meaning she could not provide a direct heir to the throne.
Vị hoàng hậu lớn tuổi không có con, đồng nghĩa với việc bà không thể có người nối dõi trực tiếp cho ngai vàng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect