
unfruitful
EN - VI

unfruitfuladjective
C1
Giving no good or useful outcome
Không mang lại kết quả tốt đẹp hoặc hữu ích.
Nghĩa phổ thông:
Vô ích
Ví dụ
After months of effort, their attempts to find a solution proved unfruitful .
Sau nhiều tháng nỗ lực, mọi cố gắng tìm giải pháp của họ đều công cốc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Not producing fruit or crops
Không sản xuất ra quả hoặc cây trồng.
Ví dụ
Despite years of care, the dry ground remained unfruitful , yielding no plants.
Dù đã dày công chăm sóc nhiều năm, mảnh đất khô cằn vẫn cằn cỗi, không mọc được bất kỳ cây gì.
Xem thêm
C2
Not producing children
Không có khả năng sinh sản.
Nghĩa phổ thông:
Vô sinh
Ví dụ
The elderly queen was unfruitful , meaning she could not provide a direct heir to the throne.
Vị hoàng hậu lớn tuổi không có con, đồng nghĩa với việc bà không thể có người nối dõi trực tiếp cho ngai vàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


