
reduce
EN - VI

reduceverb
B1
To make or become less in size, amount, or importance
Làm cho hoặc khiến một cái gì đó giảm đi về kích thước, số lượng, hoặc tầm quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Giảm
Ví dụ
The city implemented new rules to reduce traffic noise in residential areas.
Thành phố đã ban hành các quy định mới nhằm giảm tiếng ồn giao thông tại các khu dân cư.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
To make a liquid thicker and decrease its amount by heating; or for a liquid to become thicker and decrease its amount when heated.
Làm cho một chất lỏng trở nên đặc hơn và giảm lượng của nó bằng cách đun nóng; hoặc việc một chất lỏng tự trở nên đặc hơn và giảm lượng khi được đun nóng.
Nghĩa phổ thông:
Cô đặc
Ví dụ
The cook continued to heat the broth to reduce it into a richer, more concentrated flavor.
Người đầu bếp tiếp tục đun nước dùng để nó cô đặc lại, cho ra hương vị đậm đà, cô đọng hơn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


