
shrink
EN - VI

shrinknoun
Từ này là một dạng của “psychiatrist”.
shrinkverb(BECOME SMALLER)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To get smaller, or to make something get smaller
Đề cập đến quá trình một vật thể tự giảm kích thước, hoặc hành động làm cho một vật thể khác giảm kích thước.
Nghĩa phổ thông:
Co lại
Ví dụ
The cold air caused the balloon to shrink in size.
Không khí lạnh khiến quả bóng bay co lại.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
shrinkverb(BE FRIGHTENED)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move away from someone or something because you are frightened.
Rụt mình lại hoặc tránh xa ai đó/cái gì đó do cảm thấy sợ hãi.
Nghĩa phổ thông:
Co rúm lại
Ví dụ
When the loud thunder clapped, the cat would shrink under the bed.
Khi sấm nổ đùng đoàng, con mèo thường nép mình dưới gầm giường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


