
run
EN - VI

runnoun(GO QUICKLY)
B1
[ Countable ]
The act of moving quickly on foot, especially for exercise.
Hành động di chuyển nhanh bằng chân, đặc biệt là với mục đích tập luyện thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Chạy
Ví dụ
After a long workday, a refreshing run helps clear the mind.
Sau một ngày làm việc dài, một buổi chạy bộ sảng khoái giúp đầu óc thư thái.
Xem thêm
runnoun(TRAVEL)
B2
[ Countable ]
A journey
Một hành trình, chuyến đi.
Ví dụ
The overnight run for goods travels through remote mountain passes.
Chuyến hàng xuyên đêm đi qua các đèo núi hẻo lánh.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
The time a play is performed.
Khoảng thời gian một vở kịch được công diễn.
Nghĩa phổ thông:
Thời gian công diễn
Ví dụ
They extended the play's run by two weeks due to high demand.
Họ đã kéo dài thời gian công diễn của vở kịch thêm hai tuần do nhu cầu lớn của khán giả.
Xem thêm
runnoun(BUY)
C2
[ Countable ]
A time when many people suddenly buy a specific product.
Khoảng thời gian khi một lượng lớn người tiêu dùng đột ngột mua sắm một sản phẩm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đổ xô mua hàng
Ví dụ
During the heatwave, the store experienced a sudden run on all types of cooling fans.
Trong đợt nắng nóng, cửa hàng chứng kiến một cơn sốt mua các loại quạt làm mát.
Xem thêm
runnoun(SELL)
C2
[ Countable ]
A situation where many people quickly sell something.
Một tình trạng khi nhiều người cùng lúc và nhanh chóng bán một loại tài sản hoặc hàng hóa cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bán tháo
Ví dụ
After the scandal, there was a sudden run on the company's stock, causing its value to drop.
Sau vụ bê bối, cổ phiếu của công ty đã bị bán tháo đồng loạt, khiến giá trị của nó sụt giảm.
Xem thêm
runnoun(SERIES)
C2
A fast sequence of musical notes played or sung one after the other.
Một chuỗi các nốt nhạc được trình tấu hoặc ca lên một cách nhanh chóng và liên tiếp.
Nghĩa phổ thông:
Chạy nốt
Ví dụ
The pianist added a complex run to the end of the melody.
Nghệ sĩ piano đã thêm một đoạn chạy ngón phức tạp vào cuối giai điệu.
Xem thêm
runnoun(AREA)
C2
[ Countable ]
A small enclosed space for animals
Một không gian nhỏ, được quây kín, dành cho động vật.
Nghĩa phổ thông:
Sân quây
Ví dụ
The chickens were let out of their coop and into the run .
Gà được thả ra khỏi chuồng và vào sân chuồng.
Xem thêm
runnoun(POINT)
B2
[ Countable ]
A single point scored in cricket or baseball when a player runs from one place to another.
Một điểm được ghi trong môn cricket hoặc bóng chày khi một cầu thủ chạy từ vị trí này sang vị trí khác.
Nghĩa phổ thông:
Điểm chạy
Ví dụ
They were ahead by three runs after the first inning of the game.
Họ đã dẫn trước ba điểm sau hiệp đấu đầu tiên của trận đấu.
Xem thêm
runnoun(HOLE)
B2
[ Countable ]
A long, vertical tear in thin fabric like tights or stockings.
Một vết rách dài, theo chiều dọc, xuất hiện trên các loại vải mỏng như quần tất hoặc vớ da.
Nghĩa phổ thông:
Sổ chỉ
Ví dụ
She noticed a small run in her sheer stockings right before leaving the house.
Cô ấy thấy một vết tuột chỉ nhỏ trên chiếc tất mỏng của mình ngay trước khi ra khỏi nhà.
Xem thêm
runverb(GO QUICKLY)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move quicker than walking, by taking fast steps where one foot is off the ground before the other foot lands.
Hành động di chuyển với tốc độ nhanh hơn đi bộ, đặc trưng bởi việc thực hiện các bước chân nhanh, trong đó một chân rời khỏi mặt đất trước khi chân kia chạm đất.
Nghĩa phổ thông:
Chạy
Ví dụ
The athlete began to run faster as they approached the finish line.
Vận động viên tăng tốc khi tiến gần đến vạch đích.
Xem thêm
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move fast
Di chuyển nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Chạy
Ví dụ
The child decided to run towards the ice cream truck before it left.
Đứa trẻ quyết định chạy lại xe kem trước khi nó đi mất.
Xem thêm
A2
To move forward while holding the football, trying to reach the other team's scoring area.
Di chuyển về phía trước với quả bóng bầu dục trong tay, nhằm mục tiêu tiếp cận khu vực ghi điểm của đội đối phương.
Nghĩa phổ thông:
Chạy bóng
Ví dụ
The quarterback quickly handed off the ball, allowing the running back to run it for a short gain.
Tiền vệ kiến thiết nhanh chóng trao bóng, để tiền vệ chạy có thể chạy bóng và tiến lên một quãng ngắn.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To have an animal take part in a race.
Sắp xếp cho một con vật tham gia một cuộc đua.
Nghĩa phổ thông:
Đua
Ví dụ
Next month, the owner plans to run his champion greyhound in the national championship.
Tháng tới, chủ nhân dự định cho chú chó greyhound vô địch của mình tham gia giải vô địch quốc gia.
Xem thêm
runverb(TRAVEL)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move, or make something move or keep going, in a certain way.
Di chuyển, hoặc làm cho một cái gì đó di chuyển hay tiếp tục vận hành theo một cách thức nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Chạy
Ví dụ
You need to run the engine for a few minutes to warm it up.
Bạn cần cho động cơ chạy trong vài phút để làm nóng máy.
Xem thêm
runverb(OPERATE)
B1
[ Transitive ]
To be in control of something
Việc chịu trách nhiệm kiểm soát hoặc điều hành một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Điều hành
Ví dụ
A small team runs the daily operations of the busy factory.
Một đội ngũ nhỏ vận hành các hoạt động hàng ngày của nhà máy bận rộn.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To organize how you live or work
Liên quan đến việc tổ chức và quản lý các hoạt động của cuộc sống cá nhân hoặc công việc chuyên môn.
Nghĩa phổ thông:
Quản lý
Ví dụ
He tries to run his daily schedule in a disciplined way.
Anh ấy cố gắng quản lý lịch trình hàng ngày của mình một cách có kỷ luật.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To (cause something to) operate
Hoạt động hoặc làm cho một thứ gì đó hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Vận hành
Ví dụ
The old clock still runs perfectly after all these years.
Chiếc đồng hồ cũ sau ngần ấy năm vẫn chạy rất tốt.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To own and cover the costs of using a car.
Sở hữu và chịu trách nhiệm về các chi phí vận hành một chiếc xe ô tô.
Nghĩa phổ thông:
Nuôi xe
Ví dụ
Nuôi một chiếc suv lớn tốn rất nhiều tiền xăng và bảo dưỡng.
Xem thêm
runverb(FLOW)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move like a liquid, or to make liquid come out.
Di chuyển dưới dạng chất lỏng, hoặc khiến chất lỏng thoát ra.
Ví dụ
Tears ran down her face as she heard the news.
Nước mắt lăn dài trên má cô khi nghe tin.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To spread from its original position
Chảy lan hoặc lan rộng từ vị trí ban đầu của nó.
Nghĩa phổ thông:
Chảy lan
Ví dụ
If you wash this dark blue towel with light clothes, the color might run .
Nếu bạn giặt chiếc khăn bông màu xanh đậm này cùng quần áo sáng màu, màu của nó có thể bị ra.
Xem thêm
runverb(BECOME)
B2
[ Linking Verb ]
Xem thêm
To be or become
Là hoặc trở thành
Ví dụ
A vein of humor runs through all their conversations.
Trong mọi cuộc trò chuyện của họ luôn có một nét hài hước.
Xem thêm
runverb(HOLE)
B1
[ Intransitive ]
For tights or other thin leg coverings, to get a long, thin hole.
Chỉ việc hình thành một vết rách dài và mỏng trên quần tất hoặc các loại che phủ chân mỏng tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Sổ chỉ
Ví dụ
A small snag caused her sheer tights to run almost immediately.
Một vết móc nhỏ đã khiến chiếc quần tất mỏng của cô ấy bị rách chỉ gần như ngay lập tức.
Xem thêm
runverb(SHOW)
B2
[ Intransitive ]
To be shown or available for viewing (referring to a film at a location).
Được trình chiếu hoặc có sẵn để khán giả xem (thường dùng để chỉ một bộ phim tại một địa điểm cụ thể).
Ví dụ
The new movie is running at the local cinema for two weeks.
Bộ phim mới đang chiếu tại rạp địa phương trong hai tuần.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
To display information or content publicly in print or on screen
Hiển thị hoặc công bố thông tin, nội dung một cách công khai trên các phương tiện in ấn hoặc trên màn hình.
Ví dụ
A science magazine will run a special feature on recent space discoveries.
Một tạp chí khoa học sẽ đăng tải một chuyên đề đặc biệt về những khám phá không gian gần đây.
Xem thêm
C1
[ Intransitive ]
To appear or be shown in a publication or on a screen
Được đăng tải, trình chiếu hoặc hiển thị trên một ấn phẩm hoặc màn hình.
Ví dụ
The local news channel will run a special report tonight.
Kênh tin tức địa phương sẽ phát sóng một phóng sự đặc biệt tối nay.
Xem thêm
runverb(POLITICS)
C1
[ Intransitive ]
To try to win an election
Nỗ lực giành chiến thắng trong một cuộc bầu cử.
Nghĩa phổ thông:
Tranh cử
Ví dụ
He was encouraged by his supporters to run in the next election.
Anh ấy được những người ủng hộ khuyến khích ra tranh cử trong cuộc bầu cử tới.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To put forward and help a person trying to get a job or position
Đề cử và hỗ trợ một cá nhân đang tranh cử hoặc ứng cử vào một vị trí hay chức vụ.
Nghĩa phổ thông:
Đề cử
Ví dụ
Several colleagues wanted to run the project manager for the upcoming departmental head role.
Một số đồng nghiệp muốn đề cử quản lý dự án cho vị trí trưởng phòng sắp tới.
Xem thêm
runverb(TAKE)
B2
[ Transitive ]
To move guns or drugs illegally from one place to another
Vận chuyển trái phép súng hoặc ma túy từ địa điểm này sang địa điểm khác.
Nghĩa phổ thông:
Vận chuyển lậu
Ví dụ
The crew planned to run the illicit narcotics across the ocean in a hidden compartment.
Thủy thủ đoàn lên kế hoạch buôn lậu ma túy qua đường biển trong một ngăn bí mật.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


