
sprint
EN - VI

sprintnoun
B2
[ Countable ]
A short, very fast race, or the final fast part of a longer race.
Một cuộc đua tốc độ cao trên một quãng đường ngắn, hoặc phân đoạn tăng tốc cuối cùng trong một cuộc đua có cự ly dài hơn.
Nghĩa phổ thông:
Chạy nước rút
Ví dụ
The competitor quickly pulled ahead during the 400-meter sprint .
Vận động viên nhanh chóng vượt lên dẫn trước trong cuộc đua nước rút 400 mét.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A very quick run someone does when they are rushing to get to a place.
Hành động chạy với tốc độ rất nhanh trong một quãng đường ngắn, được thực hiện khi một người đang vội vã để di chuyển đến một địa điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chạy nước rút
Ví dụ
She suddenly broke into a sprint to catch the train before the doors closed.
Cô ấy bất ngờ chạy nước rút để bắt kịp chuyến tàu trước khi cửa đóng lại.
Xem thêm
sprintverb
B2
To run as fast as possible over a short distance, either in a race or when in a great hurry.
Thực hiện việc chạy với tốc độ tối đa trong một quãng đường ngắn, thường là trong bối cảnh thi đấu thể thao hoặc khi cần di chuyển khẩn cấp.
Nghĩa phổ thông:
Chạy nước rút
Ví dụ
The athlete sprinted towards the finish line to win the race.
Vận động viên chạy nước rút về đích để giành chiến thắng cuộc đua.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


