bg header

hurry

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

hurry
noun

ipa us/ˈhɜr·iː/

The need to move or act quickly.

Sự cần thiết phải di chuyển hoặc hành động một cách nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Sự vội vàng
Ví dụ
The sudden storm put everyone in a hurry to find shelter.
Cơn bão bất ngờ khiến mọi người phải gấp rút tìm chỗ trú ẩn.
Xem thêm

hurry
verb

ipa us/ˈhɜr·iː/

To go or do things faster than usual, or to make someone go or do things faster

Tiến hành các hoạt động hoặc thực hiện công việc với tốc độ nhanh hơn mức bình thường, hoặc thúc đẩy/yêu cầu ai đó gia tăng tốc độ hành động.
Ví dụ
Please hurry, the train leaves in five minutes.
Mau lên đi, tàu còn năm phút nữa là khởi hành rồi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect