
race
EN - VI

racenoun(COMPETITION)
A2
[ Countable ]
An event where people try to be the quickest to reach the end.
Một sự kiện mà trong đó các cá nhân nỗ lực để đạt đến đích nhanh nhất.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc đua
Ví dụ
The children organized a foot race down the street.
Các em nhỏ tổ chức một cuộc đua chạy trên phố.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
A try to be the first to do or get something.
Một nỗ lực cạnh tranh nhằm mục đích trở thành người đầu tiên thực hiện hoặc đạt được một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc đua
Ví dụ
Companies are often in a race to develop new technology before their rivals.
Các công ty thường chạy đua để phát triển công nghệ mới trước đối thủ.
Xem thêm
racenoun(PEOPLE)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
A group of people who have similar language, history, or other shared traits.
Một nhóm người được xác định dựa trên những đặc điểm chung như ngôn ngữ, lịch sử, hoặc các nét văn hóa xã hội tương đồng.
Nghĩa phổ thông:
Chủng tộc
Ví dụ
Over centuries, this isolated race developed distinct cultural practices.
Qua nhiều thế kỷ, tộc người biệt lập này đã hình thành những nét văn hóa đặc trưng.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
The idea of grouping people into different categories based on physical features like skin color or eye shape, or the act of doing this.
Ý niệm về việc phân loại con người thành các nhóm khác nhau dựa trên những đặc điểm hình thể như màu da hoặc hình dạng mắt, hoặc hành vi thực hiện việc phân loại đó.
Nghĩa phổ thông:
Chủng tộc
Ví dụ
The novel depicted a society where a person's opportunities were limited by their race .
Cuốn tiểu thuyết miêu tả một xã hội mà mọi cơ hội của một người đều bị hạn chế bởi chủng tộc của họ.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
A group of people who are often seen as belonging together based on physical features they seem to share, such as skin color or eye shape.
Một nhóm người thường được nhìn nhận là cùng thuộc về một nhóm dựa trên những đặc điểm hình thể mà họ có vẻ chia sẻ chung, chẳng hạn như màu da hoặc hình dạng mắt.
Nghĩa phổ thông:
Chủng tộc
Ví dụ
People from different races often bring unique traditions and perspectives to a country.
Những người thuộc các sắc tộc khác nhau thường mang đến cho một quốc gia những truyền thống và góc nhìn độc đáo.
Xem thêm
raceverb(COMPETITION)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To take part in a race, or to make something take part in a race.
Tham gia vào một cuộc thi đấu tốc độ hoặc cạnh tranh; hoặc điều khiển/vận hành một đối tượng hay phương tiện để tham gia vào cuộc thi đấu đó.
Nghĩa phổ thông:
Đua
Ví dụ
The two cars raced down the track side by side.
Hai chiếc xe đua nhau trên đường đua, bám sát nhau.
Xem thêm
raceverb(HURRY)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move or go fast
Di chuyển hoặc tiến tới với tốc độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Chạy nhanh
Ví dụ
The car raced down the highway.
Chiếc xe lao vun vút trên đường cao tốc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


