bg header

scurry

EN - VI
Definitions
Form and inflection

scurry
noun

ipa us/ˈskɜr·iː/

A quick, short movement

Một chuyển động nhanh và ngắn.
Ví dụ
The mouse made a scurry across the kitchen floor.
Con chuột chạy lạch bạch qua sàn bếp.
Xem thêm

A time or situation filled with busy activity

Một khoảng thời gian hoặc một tình huống tràn ngập các hoạt động bận rộn.
Nghĩa phổ thông:
Sự hối hả
Ví dụ
The sudden client request caused a scurry among the team members.
Yêu cầu đột xuất của khách hàng đã khiến các thành viên trong nhóm trở nên tất bật.
Xem thêm

scurry
verb

ipa us/ˈskɜr·iː/

To move quickly using small, fast steps

Di chuyển nhanh chóng bằng những bước chân nhỏ và gấp gáp.
Nghĩa phổ thông:
Chạy thoăn thoắt
Ví dụ
Tiny ants scurried over the spilled sugar, carrying pieces back to their nest.
Những con kiến nhỏ xíu chạy lăng xăng khắp chỗ đường vương vãi, tha từng mẩu về tổ của chúng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect