
bolt
EN - VI

boltnoun(LOCK)
B2
A sliding metal bar used to lock a door or window.
Một thanh kim loại có thể trượt, được sử dụng để chốt cửa ra vào hoặc cửa sổ.
Nghĩa phổ thông:
Chốt cửa
Ví dụ
To make sure the shed was safe, he added a new bolt to the inside of the door.
Để đảm bảo căn chòi được an toàn, anh ấy đã lắp thêm một cái chốt mới vào phía bên trong cánh cửa.
Xem thêm
boltnoun(SCREW)
B2
A metal fastener, shaped like a screw but flat-ended, that holds things together with a nut.
Một chi tiết cố định bằng kim loại, có hình dạng tương tự như đinh vít nhưng đầu phẳng, được sử dụng để liên kết các vật với nhau thông qua đai ốc.
Nghĩa phổ thông:
Bu lông
Ví dụ
Each leg of the table was attached to the top with two bolts and their corresponding nuts.
Mỗi chân bàn được gắn vào mặt bàn bằng hai bu lông và đai ốc đi kèm.
Xem thêm
boltnoun(LIGHTNING)
B2
A sudden, bright line of light in the sky from lightning.
Một vệt sáng chói lòa và đột ngột xuất hiện trên bầu trời, tạo thành bởi tia sét.
Nghĩa phổ thông:
Tia chớp
Ví dụ
A powerful bolt struck the old oak tree, splitting its trunk.
Một tia chớp dữ dội đánh trúng cây sồi già, làm nứt toác thân cây.
Xem thêm
boltnoun(ROLL)
C2
A large roll of cloth or wallpaper.
Một cuộn lớn, thường là vải hoặc giấy dán tường.
Ví dụ
Workers carried a heavy bolt of carpet into the house, ready to install it in the living room.
Các công nhân khiêng một cây thảm nặng vào nhà, sẵn sàng để trải trong phòng khách.
Xem thêm
boltnoun(WEAPON)
B2
A short arrow designed to be fired from a crossbow.
Một mũi tên ngắn được thiết kế để bắn từ nỏ.
Nghĩa phổ thông:
Tên nỏ
Ví dụ
One particularly heavy bolt was found embedded deep within the wooden shield.
Một mũi tên nỏ đặc biệt nặng được tìm thấy găm sâu vào tấm khiên gỗ.
Xem thêm
boltverb(MOVE QUICKLY)
C2
[ Intransitive ]
To move suddenly and very quickly, often because of fear
Di chuyển một cách đột ngột và rất nhanh, thường xuất phát từ cảm giác sợ hãi.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ chạy
Ví dụ
When the loud noise echoed, the deer bolted into the woods.
Khi tiếng động lớn vang lên, con nai đã chạy vụt vào rừng.
Xem thêm
boltverb(EAT)
C2
[ Transitive ]
To eat food very quickly
Thực hiện hành động ăn uống một cách rất nhanh chóng và vội vã.
Nghĩa phổ thông:
Ăn ngấu nghiến
Ví dụ
He tends to bolt his breakfast before leaving for work.
Anh ấy có thói quen ăn vội bữa sáng trước khi đi làm.
Xem thêm
boltverb(LOCK)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To lock a door or window by sliding a metal bar into position
Khóa một cánh cửa hoặc cửa sổ bằng cách gạt một thanh kim loại vào đúng vị trí.
Nghĩa phổ thông:
Chốt cửa
Ví dụ
He reached up to bolt the top window for extra security.
Anh ấy với tay lên để chốt cửa sổ trên cùng nhằm tăng cường an ninh.
Xem thêm
boltverb(SCREW)
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To attach something firmly using a bolt.
Cố định một vật gì đó một cách chắc chắn bằng bu lông.
Nghĩa phổ thông:
Bắt bu lông
Ví dụ
The machine parts were bolted together to prevent movement.
Các bộ phận máy được vặn chặt bằng bu-lông để tránh xê dịch.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


