bg header

dash

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

dash
noun
(QUICK MOVEMENT)

ipa us/dæʃ/
[ Countable ]

A quick run.

Sự di chuyển nhanh chóng.
Ví dụ
She made a dash for the bus before it left the stop.
Cô ấy lao nhanh tới chiếc xe buýt trước khi nó kịp rời bến.
Xem thêm
[ Countable ]

A race over a short distance

Một cuộc đua trên cự ly ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Chạy nước rút
Ví dụ
The starting gun fired, signaling the beginning of the dash.
Tiếng súng hiệu lệnh xuất phát vang lên, báo hiệu cuộc đua nước rút bắt đầu.
Xem thêm

dash
noun
(PUNCTUATION)

ipa us/dæʃ/
[ Countable ]

A short horizontal line used to separate parts of a sentence.

Một đường kẻ ngang ngắn được sử dụng để phân tách các thành phần của một câu.
Nghĩa phổ thông:
Dấu gạch ngang
Ví dụ
She used a dash in her note to add an extra thought – a reminder to call him later.
Cô ấy đã dùng dấu gạch ngang trong ghi chú để thêm một ý ngoài lề – một lời nhắc nhở gọi điện cho anh ấy sau.
Xem thêm
[ Countable ]

A long signal, either a sound or a flash of light, that is combined with short dot signals to send messages in morse code.

Một tín hiệu dài, có thể là âm thanh hoặc ánh sáng lóe lên, được kết hợp với các tín hiệu chấm ngắn để truyền tải thông điệp trong mã morse.
Nghĩa phổ thông:
Gạch
Ví dụ
The radio operator tapped out a long dash, followed by two quick dots.
Người điều hành vô tuyến điện gõ một dấu gạch dài, tiếp theo là hai chấm nhanh.
Xem thêm

dash
noun
(STYLE)

ipa us/dæʃ/
[ Uncountable ]

Style and confidence

Sự kết hợp giữa phong thái, kiểu cách và sự tự tin trong cách thể hiện bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Thần thái
Ví dụ
Even under pressure, she answered the tough questions with surprising dash.
Ngay cả dưới áp lực, cô ấy vẫn trả lời những câu hỏi hóc búa với sự bản lĩnh đáng kinh ngạc.
Xem thêm

dash
exclamation

ipa us/dæʃ/

Used to express anger

Được dùng để biểu thị sự tức giận.
Ví dụ
Oh dash it, the bus left just as i got to the stop!
Tiệt thật! vừa tới trạm thì xe buýt đã đi mất rồi!
Xem thêm

dash
verb
(MOVE QUICKLY)

ipa us/dæʃ/
[ Intransitive ]

To go somewhere quickly

Di chuyển nhanh chóng đến một địa điểm nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Lao đi
Ví dụ
She had to dash to the store before it closed.
Cô ấy phải chạy vội đến cửa hàng trước khi đóng cửa.
Xem thêm

dash
verb
(HIT)

ipa us/dæʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To hit something very hard, often causing damage

Va đập rất mạnh vào một vật thể, thường gây ra hư hại.
Nghĩa phổ thông:
Đập mạnh
Ví dụ
A sudden wave dashed the buoy onto the rocky shore.
Một con sóng bất ngờ hất cái phao lên bờ đá.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect