bg header

rush

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

rush
noun
(HURRY)

ipa us/rʌʃ/
[ Countable ]

A need to hurry or move quickly

Một sự cần thiết hoặc nhu cầu cấp bách phải hành động hoặc di chuyển nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Sự vội vã
Ví dụ
The unexpected rain caused a rush of people seeking shelter indoors.
Cơn mưa bất chợt khiến mọi người ùa vào trong nhà trú mưa.
Xem thêm
[ Countable ]

In american football, an effort to run forward with the ball, or an effort to quickly go after and stop an opposing player who has the ball.

Trong bóng bầu dục mỹ, đây là một hành động chạy về phía trước cùng trái bóng, hoặc một hành động truy cản nhanh chóng để ngăn chặn cầu thủ đối phương đang giữ bóng.
Ví dụ
The defensive line put on a strong rush, aiming to tackle the quarterback.
Hàng phòng ngự đã thực hiện một đợt tấn công quyết liệt, nhằm hạ gục tiền vệ.
Xem thêm
[ Countable ]

A time when many things are happening or many people are trying to do or get something.

Khoảng thời gian mà nhiều sự việc xảy ra dồn dập hoặc nhiều người cùng cố gắng thực hiện/giành được điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cao điểm
Ví dụ
After the concert, there was a rush for the exits.
Sau buổi hòa nhạc, mọi người đổ xô ra các lối ra.
Xem thêm
[ Countable ]

A sudden, quick movement to a place

Một sự di chuyển nhanh chóng và đột ngột tới một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Sự vội vã
Ví dụ
A cool rush of air came through the open window during the storm.
Trong cơn bão, một luồng gió mát lạnh ùa vào qua ô cửa sổ đang mở.
Xem thêm
[ Countable ]

A sudden movement of people to a specific place, often for financial gain.

Sự di chuyển nhanh chóng và ồ ạt của một nhóm người đến một địa điểm cụ thể, thường nhằm mục đích kiếm lợi tài chính.
Nghĩa phổ thông:
Sự đổ xô
Ví dụ
The opening of new agricultural land prompted a rush of settlers seeking to establish farms.
Việc khai hoang đất nông nghiệp mới đã thúc đẩy một làn sóng người định cư đổ xô đến để lập trang trại.
Xem thêm

rush
noun
(SUDDEN FEELING)

ipa us/rʌʃ/
[ Countable ]

A sudden, strong feeling

Một cảm giác đột ngột và mạnh mẽ.
Ví dụ
He experienced a warm rush of happiness seeing his family again.
Anh ấy cảm nhận được một niềm hạnh phúc ấm áp dâng trào khi gặp lại gia đình.
Xem thêm

rush
noun
(PLANT)

ipa us/rʌʃ/
[ Countable ]

A plant that looks like grass and grows in or near water. its long, thin, hollow stems can be dried and used to make things like mats or baskets.

Một loài thực vật trông giống cỏ, mọc ở trong hoặc gần nước. thân cây của nó dài, mảnh, rỗng, có thể được phơi khô và dùng để làm các vật dụng như chiếu hoặc giỏ.
Nghĩa phổ thông:
Cói
Ví dụ
The villagers collected bundles of rush from the marsh to use in their crafts.
Dân làng thu gom những bó cói từ đầm lầy để làm đồ thủ công.
Xem thêm

rush
noun
(US COLLEGES)

ipa us/rʌʃ/
[ Countable ]
Xem thêm

At some us colleges, a time when students visit different social groups to see which one to join, and these groups try to find new students.

Tại một số trường đại học hoa kỳ, đây là khoảng thời gian sinh viên đến thăm các nhóm xã hội khác nhau để tìm hiểu và lựa chọn tham gia, đồng thời các nhóm này cũng chủ động tìm kiếm và tuyển thành viên mới.
Ví dụ
During the rush, new students toured several houses, trying to find the right fit.
Trong đợt tuyển thành viên, các tân sinh viên đã ghé thăm nhiều nhà hội, cố gắng tìm kiếm nơi phù hợp.
Xem thêm

rush
verb
(GO/DO QUICKLY)

ipa us/rʌʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move or do something very quickly

Di chuyển hoặc thực hiện một hành động/việc gì đó với tốc độ rất nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Vội vàng
Ví dụ
If you don't rush, you will miss your train.
Nếu bạn không vội vàng, bạn sẽ lỡ chuyến tàu.
Xem thêm

rush
verb
(ATTACK)

ipa us/rʌʃ/
[ Transitive ]

To attack an enemy or their position suddenly and as a group.

Tiến hành một cuộc tấn công đột ngột và đồng loạt vào đối phương hoặc cứ điểm của họ.
Nghĩa phổ thông:
Xông lên
Ví dụ
When the signal was given, the rebels rushed the city gates.
Khi có hiệu lệnh, phiến quân xông thẳng vào cổng thành.
Xem thêm

rush
verb
(AMERICAN FOOTBALL)

ipa us/rʌʃ/
[ Intransitive ]

In american football, to move the ball forward by running with it, or for a defensive player to quickly charge towards the ball carrier.

Trong bóng bầu dục mỹ, là hành động đưa bóng tiến lên bằng cách chạy (đối với cầu thủ tấn công), hoặc việc một cầu thủ phòng ngự nhanh chóng lao về phía người giữ bóng (để cản phá).
Ví dụ
The running back tried to rush past the defenders for a touchdown.
Hậu vệ chạy đã cố gắng vượt qua các hậu vệ đối phương để ghi điểm chạm đất.
Xem thêm

rush
verb
(US COLLEGES)

ipa us/rʌʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To participate in a process at some us colleges where students visit fraternities and sororities to decide which one to join, and these groups try to attract new members.

Tham gia vào một quá trình tại một số trường đại học hoa kỳ, trong đó sinh viên ghé thăm các hội nam sinh và hội nữ sinh để lựa chọn tổ chức tham gia, đồng thời các hội này cũng nỗ lực thu hút thành viên mới.
Ví dụ
Before she committed to a sorority, she spent weeks rushing all the different houses on campus.
Trước khi chính thức gia nhập một hội nữ sinh, cô ấy đã dành nhiều tuần tìm hiểu và tham gia các hoạt động của tất cả các hội nữ sinh khác nhau trong trường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect