bg header

trail

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

trail
noun
(PATH)

ipa us/treɪl/
[ Countable ]

A path through natural outdoor areas like the countryside, mountains, or forests, which is often made or used for a particular reason.

Một lối đi trong các khu vực tự nhiên ngoài trời như đồng quê, núi, hoặc rừng, thường được hình thành hoặc sử dụng cho một mục đích cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đường mòn
Ví dụ
A narrow trail wound through the dense forest.
Một con đường mòn hẹp uốn lượn qua rừng rậm.
Xem thêm

trail
noun
(SIGNS)

ipa us/treɪl/
[ Countable ]

The scent or marks left behind by someone, something, or an animal moving

Dấu vết, mùi hương hoặc những dấu hiệu khác được để lại bởi sự di chuyển của một người, vật thể hoặc con vật.
Nghĩa phổ thông:
Dấu vết
Ví dụ
The snail left a glistening trail of slime behind it as it moved across the leaf.
Con ốc sên để lại một vệt nhớt óng ánh khi nó bò qua chiếc lá.
Xem thêm
[ Countable ]

Pieces of information that together show where someone you are looking for has gone.

Các mẩu thông tin hoặc dấu vết rời rạc mà khi được tập hợp lại, chúng cho phép xác định được nơi hoặc hướng di chuyển của người hoặc đối tượng đang được tìm kiếm.
Nghĩa phổ thông:
Dấu vết
Ví dụ
Searchers followed a trail of footprints and discarded items into the dense forest.
Những người tìm kiếm đã lần theo dấu vết của các dấu chân và vật dụng bị bỏ lại, đi sâu vào khu rừng rậm.
Xem thêm

trail
verb
(MOVE SLOWLY)

ipa us/treɪl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move, or let something move, slowly along a surface or through air or water, often following behind.

Di chuyển, hoặc khiến một vật gì đó di chuyển, một cách chậm rãi dọc theo một bề mặt hoặc xuyên qua không khí hay nước, thường là theo sau một đối tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Kéo lê
Ví dụ
The long cape trailed along the ground behind the actor as they moved across the stage.
Chiếc áo choàng dài kéo lê trên sàn phía sau diễn viên khi họ di chuyển trên sân khấu.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move slowly and without energy or interest

Di chuyển một cách chậm rãi và uể oải, thiếu sinh lực hoặc sự quan tâm.
Nghĩa phổ thông:
Lê bước
Ví dụ
The student trailed into class late, looking tired.
Cậu học sinh lững thững vào lớp muộn, trông có vẻ mệt mỏi.
Xem thêm

trail
verb
(FOLLOW)

ipa us/treɪl/
[ Transitive ]

To follow the path or signs someone or something left behind

Theo dõi hoặc di chuyển theo con đường, dấu vết hay các dấu hiệu mà một người hoặc vật thể đã để lại.
Nghĩa phổ thông:
Theo dấu
Ví dụ
She used a special device to trail the movement of the migratory birds across the continent.
Cô ấy sử dụng một thiết bị đặc biệt để theo dõi chuyển động của chim di cư khắp lục địa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect