
track
EN - VI

tracknoun(PATH)
B1
[ Countable ]
A rough path or road made of dirt, not paved with stone or other materials.
Một lối đi hoặc con đường gồ ghề làm bằng đất, chưa được lát bằng đá hoặc các vật liệu khác.
Nghĩa phổ thông:
Đường đất
Ví dụ
A narrow track led from the campsite deeper into the wilderness.
Một con đường mòn hẹp dẫn từ khu cắm trại sâu vào vùng hoang dã.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
Xem thêm
The two long, parallel metal rails on the ground that trains use to travel.
Hai đường ray kim loại dài, song song được đặt trên mặt đất để tàu hỏa di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Đường ray
Ví dụ
The train moved slowly down the track .
Tàu chầm chậm chạy trên đường ray.
Xem thêm
tracknoun(SPORT)
B1
[ Countable ]
A path or road, often round, made for sports, especially racing.
Một con đường hoặc lối đi, thường có hình dạng khép kín, được thiết kế chuyên biệt cho các hoạt động thể thao, đặc biệt là đua.
Nghĩa phổ thông:
Đường đua
Ví dụ
Many people enjoy walking or jogging on the soft surface of the local track .
Nhiều người thích đi bộ hoặc chạy bộ trên bề mặt mềm của đường chạy bộ ở địa phương.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
A sport where people run races on a special circular path.
Một môn thể thao trong đó các vận động viên thi đấu chạy trên một đường chạy hình tròn chuyên biệt.
Nghĩa phổ thông:
Điền kinh
Ví dụ
Many young athletes join the track team to practice running events.
Nhiều vận động viên trẻ tham gia đội điền kinh để tập luyện các nội dung chạy.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
A type of sport that involves running, jumping, and throwing.
Một loại hình thể thao tổng hợp bao gồm các môn điền kinh như chạy, nhảy và ném.
Nghĩa phổ thông:
Điền kinh
Ví dụ
Athletes compete in different disciplines within track , such as the 100-meter sprint and the long jump.
Các vận động viên tranh tài ở nhiều nội dung khác nhau thuộc môn điền kinh, như chạy 100 mét và nhảy xa.
Xem thêm
tracknoun(MARKS)
B2
[ Countable ]
Marks left on the ground or a surface by an animal, person, or vehicle, showing the direction they went.
Các dấu vết được để lại trên mặt đất hoặc một bề mặt bởi động vật, con người, hoặc phương tiện, cho thấy hướng di chuyển của chúng.
Nghĩa phổ thông:
Dấu vết
Ví dụ
We found faint human tracks leading towards the cave entrance.
Chúng tôi tìm thấy những dấu chân người mờ nhạt dẫn vào cửa hang.
Xem thêm
tracknoun(DIRECTION)
B2
[ Countable ]
The path something travels through the air
Quỹ đạo di chuyển của một vật thể trong không khí.
Nghĩa phổ thông:
Đường bay
Ví dụ
If the launched projectile maintains its current track , it will land precisely in the designated zone.
Nếu vật thể phóng duy trì quỹ đạo hiện tại, nó sẽ rơi chính xác vào khu vực được chỉ định.
Xem thêm
tracknoun(DEVELOPMENT)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
The path a job or education takes
Quỹ đạo hoặc lộ trình phát triển của một nghề nghiệp hay quá trình học vấn.
Nghĩa phổ thông:
Lộ trình
Ví dụ
After working as an engineer for years, she decided to change track and become a teacher.
Sau nhiều năm làm kỹ sư, cô ấy quyết định chuyển hướng và trở thành giáo viên.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
The way a thought or idea develops or might develop
Hướng phát triển của một suy nghĩ hoặc ý tưởng.
Nghĩa phổ thông:
Luồng suy nghĩ
Ví dụ
It took careful reading to understand the track of the author's complex argument.
Để hiểu được mạch lập luận phức tạp của tác giả, cần phải đọc kỹ.
Xem thêm
tracknoun(VEHICLE PART)
C1
[ Countable ]
A continuous metal band that fits over the wheels on the side of a vehicle.
Một dải kim loại liên tục được lắp đặt bao quanh các bánh xe ở hai bên thân của một phương tiện.
Nghĩa phổ thông:
Bánh xích
Ví dụ
We heard the heavy rumble of the vehicle's track as it approached.
Chúng tôi nghe thấy tiếng ầm ầm của bánh xích chiếc xe khi nó tiến lại gần.
Xem thêm
tracknoun(EDUCATION)
C2
[ Countable ]
A group of classes for students with the same skill level and about the same age who learn together.
Một lộ trình hoặc chương trình học được thiết kế dành cho một nhóm học sinh có cùng trình độ kỹ năng và độ tuổi tương đồng, cùng học tập với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Lộ trình học tập
Ví dụ
Many students hoped to be placed in the advanced math track because it moved at a faster pace.
Nhiều học sinh hy vọng được xếp vào lớp toán nâng cao vì chương trình học ở đó có nhịp độ nhanh hơn.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A school schedule where different groups of students attend school and have holidays at separate times.
Một hệ thống lịch trình học tập trong trường học, theo đó các nhóm học sinh khác nhau sẽ tham gia học và nghỉ lễ vào những thời điểm riêng biệt.
Ví dụ
The new year-round calendar puts students on different tracks to avoid overcrowding in the building.
Lịch học cả năm mới đã phân chia học sinh thành các nhóm học luân phiên để tránh tình trạng quá tải trong tòa nhà.
Xem thêm
tracknoun(MUSIC)
B2
[ Countable ]
A single song or piece of music found on a music album or recording.
Một bài hát hoặc bản nhạc riêng lẻ có trong một album nhạc hoặc bản ghi âm.
Nghĩa phổ thông:
Bài hát
Ví dụ
The band released a new album with twelve tracks .
Ban nhạc đã phát hành một album mới gồm mười hai bài hát.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A section of recording tape where sound is stored, and one tape can hold many such sections.
Một phân đoạn trên băng ghi âm được sử dụng để lưu trữ âm thanh; một cuộn băng có thể chứa nhiều phân đoạn như vậy.
Nghĩa phổ thông:
Bài hát
Ví dụ
They needed to re-record only the vocal track because the guitar track was perfect.
Họ cần thu âm lại chỉ bản thu giọng hát vì bản thu guitar đã hoàn hảo.
Xem thêm
trackverb(FOLLOW)
C1
[ Transitive ]
To use electronic devices to find out the current location of items being shipped.
Sử dụng các thiết bị điện tử để xác định vị trí hiện tại của các mặt hàng đang được vận chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Theo dõi
Ví dụ
The logistics company uses advanced systems to track every container from the port to the warehouse.
Công ty logistics sử dụng các hệ thống tiên tiến để theo dõi mọi container từ cảng đến kho hàng.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To follow someone or something by finding signs they left behind or by using electronic devices
Hành động theo dõi một người hoặc một vật bằng cách tìm kiếm các dấu hiệu mà họ/chúng để lại, hoặc thông qua việc sử dụng các thiết bị điện tử.
Nghĩa phổ thông:
Theo dõi
Ví dụ
Researchers plan to track the spread of the new plant species across the region.
Các nhà nghiên cứu dự định theo dõi sự lây lan của loài thực vật mới trên khắp khu vực.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
[ Transitive ]
To watch how something changes over time.
Theo dõi quá trình thay đổi của một sự vật, hiện tượng theo thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Theo dõi
Ví dụ
Students can track their academic progress using an online portal.
Sinh viên có thể theo dõi tiến độ học tập của mình thông qua cổng thông tin trực tuyến.
Xem thêm
trackverb(MOVE)
C1
[ Intransitive ]
For a moving part of a recording machine, to move into the correct place so it can operate.
Đối với bộ phận chuyển động của máy ghi âm, di chuyển vào đúng vị trí để có thể hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Ăn khớp
Ví dụ
The turntable needle needs to track precisely in the groove for clear audio playback.
Kim đĩa than cần bám rãnh thật chuẩn để âm thanh được tái tạo rõ nét.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To move a film or video camera in a specific direction while it is recording.
Di chuyển máy quay phim hoặc máy quay video theo một hướng cụ thể trong khi đang ghi hình.
Nghĩa phổ thông:
Di chuyển máy quay
Ví dụ
They decided to track the car from left to right across the screen.
Họ quyết định quay bám theo chiếc xe từ trái sang phải trong khung hình.
Xem thêm
trackverb(FINANCE)
C2
[ Transitive ]
To match the changes in the amount or value of something.
Phản ánh hoặc điều chỉnh để phù hợp với những biến động về số lượng hoặc giá trị của một yếu tố.
Nghĩa phổ thông:
Bám sát
Ví dụ
The company's bond interest payments are set to track inflation rates closely.
Các khoản chi trả lãi trái phiếu của công ty được thiết lập để điều chỉnh sát theo tỷ lệ lạm phát.
Xem thêm
trackverb(STUDENTS)
C2
[ Transitive ]
To put school students into groups for teaching, based on their similar abilities and age
Phân chia học sinh thành các nhóm để giảng dạy, dựa trên năng lực và độ tuổi tương đồng của các em.
Nghĩa phổ thông:
Phân loại học sinh
Ví dụ
Some educators believe it is best to track students into separate classes from an early age.
Một số nhà giáo dục tin rằng tốt nhất nên xếp học sinh theo trình độ vào các lớp riêng biệt từ nhỏ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


