bg header

tail

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

tail
noun
(ANIMAL)

ipa us/teɪl/

A body part that sticks out from an animal's lower back, or something that looks like it or is in a similar place.

Một bộ phận cơ thể nhô ra từ phần lưng dưới của động vật, hoặc một vật thể có hình dạng tương tự hay nằm ở vị trí tương đương.
Nghĩa phổ thông:
Đuôi
Ví dụ
A long, narrow tail of smoke streamed behind the rocket as it launched.
Một vệt khói dài và hẹp kéo dài phía sau tên lửa khi nó phóng lên.
Xem thêm

tail
noun
(PERSON FOLLOWING)

ipa us/teɪl/

A person who follows someone else to learn what they do and where they go.

Một cá nhân bám theo hoặc theo dõi một người khác nhằm mục đích thu thập thông tin về hoạt động và hành trình của họ.
Nghĩa phổ thông:
Người bám đuôi
Ví dụ
After two blocks, the agent realized the same car was behind them, recognizing it as a tail.
Đi được hai dãy phố, viên đặc vụ nhận ra chiếc xe đó vẫn bám theo họ, xác định đó là xe theo dõi.
Xem thêm

tail
noun
(BOTTOM)

ipa us/teɪl/

Someone's bottom

Phần mông của một người.
Nghĩa phổ thông:
Mông
Ví dụ
If you want to finish the project, you need to get off your tail and start working.
Nếu muốn hoàn thành dự án, bạn cần phải nhấc mông lên và bắt tay vào làm việc.
Xem thêm

tail
noun
(GRAMMAR)

ipa us/teɪl/

A group of words found at the end of a sentence that refers back to something already mentioned in that sentence.

Một nhóm từ nằm ở cuối một câu, có chức năng ám chỉ hoặc liên hệ trở lại một thành phần đã được đề cập trước đó trong cùng câu.
Ví dụ
In the sentence "she bought a new car, a sleek red model," the last part is a tail that adds descriptive detail about the car.
Trong câu "she bought a new car, a sleek red model," phần cuối là một thành phần bổ nghĩa, bổ sung thêm chi tiết mô tả về chiếc xe.
Xem thêm

tail
noun
(CRICKET)

ipa us/teɪl/
[ Countable ]

In cricket, the last players in a team to bat, who are usually not very good at hitting the ball.

Trong môn cricket, đây là thuật ngữ chỉ những tay đập cuối cùng trong đội hình, thường là những người không có kỹ năng đánh bóng tốt.
Ví dụ
The coach worried about the team's long tail, knowing they would struggle against strong bowlers.
Huấn luyện viên lo lắng về hàng đánh bóng cuối dài của đội, biết rằng họ sẽ gặp khó khăn khi đối đầu với những tay ném bóng mạnh.
Xem thêm

tail
verb

ipa us/teɪl/

To follow and watch someone closely to secretly learn things about them.

Theo dõi và giám sát chặt chẽ một người nào đó nhằm mục đích bí mật thu thập thông tin về họ.
Nghĩa phổ thông:
Bám đuôi
Ví dụ
The security team decided to tail the suspicious package delivery van.
Đội an ninh quyết định theo dõi chiếc xe tải giao hàng đáng ngờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect