
shadow
EN - VI

shadownoun(DARKNESS)
B1
[ Countable ]
A dark area made when something blocks light.
Vùng tối được tạo ra khi một vật thể chắn ánh sáng.
Nghĩa phổ thông:
Bóng
Ví dụ
The tall building cast a long shadow across the park.
Tòa nhà cao tầng đổ bóng dài khắp công viên.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A dark area of skin under the eye.
Một vùng da tối màu dưới mắt.
Nghĩa phổ thông:
Quầng thâm mắt
Ví dụ
After a long night, she noticed the faint shadow under her left eye.
Sau một đêm dài, cô ấy nhận thấy một quầng thâm mờ dưới mắt trái.
Xem thêm
shadownoun(SMALL AMOUNT)
C2
[ Countable ]
A small amount
Một lượng nhỏ.
Ví dụ
Despite the bad news, there was still a shadow of optimism for the future.
Dù tin xấu đã đến, vẫn còn le lói chút lạc quan cho tương lai.
Xem thêm
shadownoun(FOLLOW)
B2
[ Countable ]
A person who follows someone at their workplace to learn about their job.
Một cá nhân đi theo hoặc quan sát một người khác tại nơi làm việc nhằm mục đích học hỏi và tìm hiểu về công việc hoặc các hoạt động chuyên môn của họ.
Nghĩa phổ thông:
Kiến tập sinh
Ví dụ
As a new intern, she worked as a shadow for the marketing director to understand daily operations.
Là một thực tập sinh mới, cô ấy đã theo chân giám đốc marketing để nắm bắt được các hoạt động hàng ngày.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
Someone who follows another person everywhere
Một cá nhân luôn bám sát và đi theo người khác đến mọi nơi.
Nghĩa phổ thông:
Cái bóng
Ví dụ
Ever since the incident, a shadow has been assigned to the diplomat for constant protection.
Kể từ sau vụ việc đó, một vệ sĩ đã được cắt cử đi theo sát nhà ngoại giao để bảo vệ không rời.
Xem thêm
shadowverb(FOLLOW)
C1
To follow someone at their workplace to learn how to do their job
Hành động theo dõi hoặc đi theo một người tại nơi làm việc của họ nhằm mục đích học hỏi và nắm bắt cách thức thực hiện công việc.
Nghĩa phổ thông:
Đi theo học việc
Ví dụ
The intern spent the morning shadowing a doctor during patient rounds.
Thực tập sinh dành cả buổi sáng theo dõi một bác sĩ trong buổi đi buồng bệnh.
Xem thêm
C2
To follow closely
Theo dõi sát sao hoặc đi theo một cách liên tục và gần gũi.
Ví dụ
The detective decided to shadow the suspect for a week to gather evidence.
Thám tử quyết định theo dõi nghi phạm trong một tuần để thu thập bằng chứng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
shadowverb(DARKNESS)
C2
To produce a shadow
Tạo ra một cái bóng.
Nghĩa phổ thông:
Tạo bóng
Ví dụ
Clouds can shadow the ground, making the day suddenly darker.
Mây có thể che khuất mặt đất, khiến trời đột nhiên tối sầm lại.
Xem thêm
shadowverb(SADNESS)
C2
To cause someone to feel sad or make their life less happy.
Khiến ai đó cảm thấy buồn bã hoặc làm cho cuộc sống của họ mất đi niềm vui, trở nên u ám.
Nghĩa phổ thông:
Phủ bóng
Ví dụ
The constant financial struggles began to shadow the family's dreams.
Gánh nặng tài chính triền miên bắt đầu đè nặng lên những ước mơ của gia đình.
Xem thêm
shadowadjective
C2
Relating to a leading politician in the main political party that is not currently in government.
Liên quan đến một chính trị gia chủ chốt thuộc đảng đối lập chính, không thuộc chính phủ đương nhiệm.
Nghĩa phổ thông:
Đối lập
Ví dụ
The party leader introduced the members of the new shadow cabinet to the public.
Lãnh đạo đảng đã giới thiệu các thành viên của nội các đối lập mới trước công chúng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


