bg header

chase

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

chase
noun

ipa us/tʃeɪs/

An act of following someone or something fast to catch them.

Hành động đuổi theo hoặc truy đuổi một cách nhanh chóng ai đó hay vật gì đó nhằm mục đích bắt giữ.
Nghĩa phổ thông:
Sự đuổi bắt
Ví dụ
The police started a car chase after the speeding vehicle.
Cảnh sát đã mở một cuộc rượt đuổi ô tô theo chiếc xe phóng nhanh.
Xem thêm

chase
verb
(FOLLOW)

ipa us/tʃeɪs/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To quickly follow someone or something to try to catch them

Nhanh chóng truy đuổi một người hoặc một vật nhằm mục đích bắt kịp hoặc tóm giữ họ/chúng.
Nghĩa phổ thông:
Đuổi theo
Ví dụ
Children often chase each other during playtime in the yard.
Bọn trẻ thường đuổi nhau lúc chơi đùa trong sân.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan

chase
verb
(MOVE FAST)

ipa us/tʃeɪs/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To run or move quickly in different directions

Chạy hoặc di chuyển nhanh chóng theo nhiều hướng khác nhau.
Ví dụ
Leaves started to chase across the ground as the strong winds blew.
Lá bắt đầu lướt đi vun vút trên mặt đất khi những cơn gió mạnh thổi tới.
Xem thêm

chase
verb
(TRY TO GET)

ipa us/tʃeɪs/
[ Transitive ]

To try to get something that is hard to get.

Nỗ lực để đạt được một mục tiêu hoặc một thứ gì đó mà việc có được nó rất khó khăn hoặc đòi hỏi sự kiên trì.
Nghĩa phổ thông:
Theo đuổi
Ví dụ
Companies often chase market dominance in a competitive industry.
Các công ty thường phấn đấu thống lĩnh thị trường trong một ngành công nghiệp cạnh tranh.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To try very hard to get someone to be in a relationship with you

Nỗ lực rất lớn nhằm thuyết phục hoặc khiến ai đó bắt đầu một mối quan hệ tình cảm.
Nghĩa phổ thông:
Theo đuổi (ai đó)
Ví dụ
He spent months chasing her, hoping she would agree to be his girlfriend.
Anh ấy đã dành nhiều tháng trời cưa cẩm cô, mong rằng cô sẽ nhận lời làm bạn gái.
Xem thêm

chase
verb
(GET RID OF)

ipa us/tʃeɪs/
[ Transitive ]
Xem thêm

To run after someone or something in a frightening way to make them leave.

Theo đuổi hoặc đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó một cách đáng sợ hoặc đe dọa, với mục đích xua đuổi hoặc khiến họ phải rời đi.
Nghĩa phổ thông:
Xua đuổi
Ví dụ
The gardener would chase the rabbits out of his vegetable patch.
Người làm vườn thường xua đuổi thỏ ra khỏi luống rau của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect