
chase
EN - VI

chasenoun
B2
An act of following someone or something fast to catch them.
Hành động đuổi theo hoặc truy đuổi một cách nhanh chóng ai đó hay vật gì đó nhằm mục đích bắt giữ.
Nghĩa phổ thông:
Sự đuổi bắt
Ví dụ
The police started a car chase after the speeding vehicle.
Cảnh sát đã mở một cuộc rượt đuổi ô tô theo chiếc xe phóng nhanh.
Xem thêm
chaseverb(FOLLOW)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To quickly follow someone or something to try to catch them
Nhanh chóng truy đuổi một người hoặc một vật nhằm mục đích bắt kịp hoặc tóm giữ họ/chúng.
Nghĩa phổ thông:
Đuổi theo
Ví dụ
Children often chase each other during playtime in the yard.
Bọn trẻ thường đuổi nhau lúc chơi đùa trong sân.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan
chaseverb(MOVE FAST)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To run or move quickly in different directions
Chạy hoặc di chuyển nhanh chóng theo nhiều hướng khác nhau.
Ví dụ
Leaves started to chase across the ground as the strong winds blew.
Lá bắt đầu lướt đi vun vút trên mặt đất khi những cơn gió mạnh thổi tới.
Xem thêm
chaseverb(TRY TO GET)
C2
[ Transitive ]
To try to get something that is hard to get.
Nỗ lực để đạt được một mục tiêu hoặc một thứ gì đó mà việc có được nó rất khó khăn hoặc đòi hỏi sự kiên trì.
Nghĩa phổ thông:
Theo đuổi
Ví dụ
Companies often chase market dominance in a competitive industry.
Các công ty thường phấn đấu thống lĩnh thị trường trong một ngành công nghiệp cạnh tranh.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To try very hard to get someone to be in a relationship with you
Nỗ lực rất lớn nhằm thuyết phục hoặc khiến ai đó bắt đầu một mối quan hệ tình cảm.
Nghĩa phổ thông:
Theo đuổi (ai đó)
Ví dụ
He spent months chasing her, hoping she would agree to be his girlfriend.
Anh ấy đã dành nhiều tháng trời cưa cẩm cô, mong rằng cô sẽ nhận lời làm bạn gái.
Xem thêm
chaseverb(GET RID OF)
B2
[ Transitive ]
Xem thêm
To run after someone or something in a frightening way to make them leave.
Theo đuổi hoặc đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó một cách đáng sợ hoặc đe dọa, với mục đích xua đuổi hoặc khiến họ phải rời đi.
Nghĩa phổ thông:
Xua đuổi
Ví dụ
The gardener would chase the rabbits out of his vegetable patch.
Người làm vườn thường xua đuổi thỏ ra khỏi luống rau của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


