
acceptable
EN - VI

acceptableadjective
B1
Good enough to be accepted or agreed to
Đủ tốt hoặc phù hợp để có thể được chấp nhận hoặc đồng thuận.
Nghĩa phổ thông:
Chấp nhận được
Ví dụ
The quality of the work was acceptable for the project.
Chất lượng công việc đạt yêu cầu của dự án.
Xem thêm
B1
Good enough but not great
Ở mức độ đủ tốt, đáp ứng các yêu cầu cần thiết nhưng chưa đạt đến mức độ xuất sắc hay tối ưu.
Nghĩa phổ thông:
Chấp nhận được
Ví dụ
While the presentation was acceptable , it lacked any real excitement.
Mặc dù bài thuyết trình chỉ ở mức chấp nhận được, nhưng nó lại không có gì thực sự ấn tượng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


