bg header

decent

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

decent
adjective

ipa us/ˈdiː·sənt/

Socially acceptable or good

Đáp ứng các tiêu chuẩn về mặt xã hội hoặc có chất lượng/mức độ thỏa đáng.
Nghĩa phổ thông:
Đàng hoàng
Ví dụ
She always tried to maintain a decent appearance when meeting new clients.
Cô ấy luôn cố gắng giữ vẻ ngoài tươm tất khi gặp gỡ khách hàng mới.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

Dressed or wearing clothes

Được mặc quần áo hoặc đang có trang phục trên người.
Ví dụ
After showering, she quickly got decent before guests arrived.
Sau khi tắm xong, cô ấy nhanh chóng mặc quần áo vào trước khi khách đến.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect