
decent
EN - VI

decentadjective
B2
Socially acceptable or good
Đáp ứng các tiêu chuẩn về mặt xã hội hoặc có chất lượng/mức độ thỏa đáng.
Nghĩa phổ thông:
Đàng hoàng
Ví dụ
She always tried to maintain a decent appearance when meeting new clients.
Cô ấy luôn cố gắng giữ vẻ ngoài tươm tất khi gặp gỡ khách hàng mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Dressed or wearing clothes
Được mặc quần áo hoặc đang có trang phục trên người.
Ví dụ
After showering, she quickly got decent before guests arrived.
Sau khi tắm xong, cô ấy nhanh chóng mặc quần áo vào trước khi khách đến.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


