
passable
EN - VI

passableadjective(GO PAST)
C1
Possible to travel on
Có thể đi lại hoặc di chuyển qua được.
Ví dụ
The old bridge was barely passable for heavy vehicles, requiring careful driving.
Cây cầu cũ rất khó đi qua đối với các phương tiện nặng, đòi hỏi phải lái xe hết sức cẩn thận.
Xem thêm
passableadjective(OKAY)
C1
Satisfactory but not excellent
Đạt mức chấp nhận được nhưng không xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Tạm được
Ví dụ
The old car was in passable condition for its age.
Chiếc xe cũ có tình trạng chấp nhận được so với tuổi đời của nó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


