bg header

passable

EN - VI
Definitions
Form and inflection

passable
adjective
(GO PAST)

ipa us/ˈpæs·ə·bəl/

Possible to travel on

Có thể đi lại hoặc di chuyển qua được.
Ví dụ
The old bridge was barely passable for heavy vehicles, requiring careful driving.
Cây cầu cũ rất khó đi qua đối với các phương tiện nặng, đòi hỏi phải lái xe hết sức cẩn thận.
Xem thêm

passable
adjective
(OKAY)

ipa us/ˈpæs·ə·bəl/

Satisfactory but not excellent

Đạt mức chấp nhận được nhưng không xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Tạm được
Ví dụ
The old car was in passable condition for its age.
Chiếc xe cũ có tình trạng chấp nhận được so với tuổi đời của nó.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect