
respectable
EN - VI

respectableadjective
B2
Thought of as accepted by most people due to good character, proper appearance, or polite behavior.
Được số đông công nhận hoặc chấp nhận nhờ vào phẩm chất tốt, ngoại hình chỉnh tề, hoặc hành vi lịch sự.
Nghĩa phổ thông:
Đàng hoàng
Ví dụ
She always dressed in a respectable way when attending formal events.
Cô ấy luôn ăn mặc lịch sự khi tham dự các sự kiện trang trọng.
Xem thêm
C2
Good enough or large enough to be acceptable.
Đủ tốt hoặc đủ lớn để chấp nhận được.
Nghĩa phổ thông:
Khá
Ví dụ
The restaurant offered a respectable selection of vegetarian dishes.
Nhà hàng phục vụ một thực đơn món chay khá phong phú.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


